Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 무슨
무슨
Định từ - 관형사

Nghĩa

1 : gì
확실하지 않거나 잘 모르는 일, 대상, 물건 등을 물을 때 쓰는 말.
Từ dùng khi hỏi về việc, đối tượng, đồ vật... mà mình không chắc chắn hoặc không biết rõ.
2 : gì đó
특정한 것을 가리키지 않고 말할 때 쓰는 말.
Từ dùng khi nói mà không chỉ cái đặc biệt nào.
3 : gì, kiểu gì
예상 밖의 못마땅한 일을 강조할 때 쓰는 말.
Từ dùng khi nhấn mạnh việc không thỏa đáng ngoài dự kiến.
4 : gì
반대의 뜻을 강조하는 말.
Từ nhấn mạnh ý phản đối.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그는 나에게 무슨 볼일이 있는지 나에게 점점 더 가까이 다가왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다음 주에 우리모임을 가질까 하는데 무슨 요일이 괜찮아?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 아픈 어머니를 낫게 하는 일이라면 무슨 일이든 할 각오가 되어 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그들은 바위에 새겨진 오래된 각인을 살피며 무슨 내용인지 궁금해했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이들이 벽에다 갈겨낙서도무지 무슨 글씨인지 알아볼 수가 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 아픈 어머니를 낫게 하는 일이라면 무슨 일이든 할 각오가 되어 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그들은 바위에 새겨진 오래된 각인을 살피며 무슨 내용인지 궁금해했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이들이 벽에다 갈겨낙서도무지 무슨 글씨인지 알아볼 수가 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
형은 무슨 일이든 잡초 같은 강인성으로 절대 포기하지 않는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 무슨 :
    1. gì đó
    2. gì, kiểu gì

Cách đọc từ vựng 무슨 : [무슨]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.