Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 6 kết quả cho từ : 국화
국화2
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : hoa cúc
꽃잎은 주로 희거나 노랗고 대가 긴, 향기가 좋은 가을 꽃.
Hoa mùa thu thường có cánh hoa màu trắng hay vàng, nhánh dài và hương thơm.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
여백의 미를 살린 한국화는 간결성아름다움을 잘 보여 준다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여백의 미를 살린 한국화는 간결성아름다움을 잘 보여 준다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국화는 그 나라자연, 문화 등과 관련이 깊은 식물자연스럽게 정해지는 경우많다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
한국의 국화무궁화오랜 세월 민족사랑을 받아 왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국화삼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국화 정하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국화 재배하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국화심다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국화피다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
국 - 菊
cúc
hoa cúc
화빵
bánh hình hoa cúc
화빵2
người giống nhau như hai giọt nước, người giống như như đúc
hoa cúc dại
hoa thủy cúc, hoa hồng tú cầu, hoa cẩm tú cầu
화 - 花
hoa
sự khai hoa, sự nở hoa
2
sự thăng hoa
하다
khai hoa, nở hoa
quốc hoa
hoa cúc
bánh hình hoa cúc
2
người giống nhau như hai giọt nước, người giống như như đúc
금상첨
gấm lụa thêu hoa, lá ngọc cành vàng
sự rụng hoa, hoa rụng
들국
hoa cúc dại
cây bông
sợi bông vải
hạt bông vải
무궁
Mugunghwa, hoa Mugung, cây hoa Mugung
con hàu, thịt hàu
2
địa y
bông hoa tuyết
수선
hoa thuỷ tiên
vòng hoa
hoa giả
hoa xuân
해당
hoa hải đường
sự cúng hoa, hoa cúng
lọ hoa, bình hoa
chậu hoa cảnh, chậu hoa
hoa viên, vườn hoa
2
hiệu hoa, tiệm hoa
chè hoa quả
hoa cỏ, cây cảnh
투짝
quân bài hwatu
lẵng hoa, vòng hoa
chậu hoa, chậu cảnh, chậu cây
trăm hoa
hoa tươi
hoa thông
2
phấn hoa thông
채송
hoa mười giờ
강암
đá hoa cương
vườn hoa
tiền boa cho gái (mãi dâm)
류계
giới hoa liễu, giới kĩ nữ, giới gái làng chơi
문석
chiếu hoa

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 국화 :
    1. hoa cúc

Cách đọc từ vựng 국화 : [구콰]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.