Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 우지직
우지직1
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : răng rắc
크고 단단한 물건이 부러지거나 부서지는 소리. 또는 그 모양.
Âm thanh của vật to cứng bị vỡ, bị xé rách hay bị nát ra từng mảnh. Hoặc bộ dạng như thế.
2 : rồn rột, sừng sực
풋고추나 오이 등의 채소를 씹을 때 나는 소리. 또는 그 모양.
Âm thanh nhai rau củ như ớt xanh hay dưa leo. Hoặc bộ dạng như thế.
3 : lách tách, rắc
잘 마르지 않은 짚이나 나뭇가지 등이 불에 타는 소리. 또는 그 모양.
Âm thanh rạ khô hay cành cây khô cháy trong lửa. Hoặc hình dạng như thế.
4 : xèo xèo, lách tách
국물 등이 바싹 졸아들 때 나는 소리. 또는 그 모양.
Âm thanh phát ra khi nước canh bị nấu khô lại. Hoặc hình dạng như thế.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
정신 좀 봐! 냄비를 불에 올려놓고 잊어버려서 국물우지직 다 졸았네!
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국물이 우지직 졸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내가 깜짝 잊어버린 사이 물은 다 졸아서 우지직 바닥만 태우고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오랫동안 끓인 찌개국물우지직 졸아붙고 건더기남아 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
장작이 우지직 타다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
낙엽이 우지직 들어가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우지직 씹는 소리내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우지직 베어 물다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 우지직 :
    1. răng rắc
    2. rồn rột, sừng sực
    3. lách tách, rắc
    4. xèo xèo, lách tách

Cách đọc từ vựng 우지직 : [우지직]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.