Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 8 kết quả cho từ : 팔랑
팔랑
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : phấp phới, phần phật
바람에 가볍고 힘차게 흔들리는 모양.
Hình ảnh đung đưa nhẹ và mạnh bởi gió.
2 : phấp phới
나비나 나뭇잎 등이 가볍게 날아다니는 모양.
Hình ảnh bướm hay lá cây... bay một cách nhẹ nhàng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그러게. 나비여기저기 팔랑 날아다니고 있어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
팔랑 떨어지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
팔랑 날다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽃이 피고 벌은 윙윙거리고 나비가 팔랑 날아다니는 것을 보니 봄은 봄이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
햇살도 높고 맑은 가을날, 곱게 물든 나뭇잎팔랑 나부꼈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
늦은 가을 팔랑 떨어진 낙엽 황량한 분위기를 자아냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 팔랑 :
    1. phấp phới, phần phật
    2. phấp phới

Cách đọc từ vựng 팔랑 : [팔랑]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.