Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 11 kết quả cho từ : 까닥
까닥
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : gật gù
고개나 손가락을 아래위로 가볍게 한 번 움직이는 모양.
Hình ảnh chuyển động cổ hay ngón tay lên xuống nhẹ nhàng một lần.
2 : nhúc nhích
움직이거나 바뀌면 안 될 것이 조금이라도 움직이거나 바뀌는 모양.
Hình ảnh cái mà không được chuyển động hoặc thay đổi, đang chuyển động hoặc thay đổi chút ít.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
장군은 까닥 잘못 움직였다간 적에게 들킬 수 있으니 조심해야 한다고 말했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
맹수를 대할 때는 까닥 실수하지 않도록 긴장해야 할 필요가 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고개를 까닥 흔드는 걸로 봐서는 먹겠다는 것 같은데.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
까닥 움직이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
까닥 숙이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
까닥 떨구다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이가 흔들리는 모빌따라서 고개까닥 움직인다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
멀리서 나를 알아본 후배까닥 인사를 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
까닥 들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 까닥 :
    1. gật gù
    2. nhúc nhích

Cách đọc từ vựng 까닥 : [까닥]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.