Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 아랫사람
아랫사람
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : người dưới
나이나 항렬이 자기보다 낮은 사람.
Người có tuổi tác hay vai vế thấp hơn mình.
2 : cấp dưới, kẻ dưới
계급, 지위, 신분 등이 자기보다 낮은 사람.
Người có giai cấp, địa vị, thân phận... thấp hơn mình.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
윗사람한테는 꼼짝 못하고 아랫사람들에게만 큰소리치는 박 씨의 모습가관이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아랫사람에게 엄격하게 대하더라도 잘한 일에 대해서는 칭찬함이 가하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아랫사람과 겸상하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아랫사람 굽어보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아랫사람굽어살피다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민원인을 아랫사람 취급하며 권위적으로 말하는 공무원태도가 불쾌했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지도자로서 아랫사람들끼리의 권력 다툼균형적으로 조절한다는 것은 매우 어려운 일이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기관장은 아랫사람들을 거느리고 선박에 올라 출항 준비하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
상사는 아랫사람제대로려는엄포를 크게 놓았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
독단적인 김 팀장모든 일에서 권위아랫사람을 눌러 버린다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 아랫사람 :
    1. người dưới
    2. cấp dưới, kẻ dưới

Cách đọc từ vựng 아랫사람 : [아래싸람]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.