Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 교만하다
교만하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : kiêu ngạo, ngạo mạn, kiêu căng
잘난 체하면서 남을 무시하고 말이나 행동이 건방지다.
Vừa làm ra vẻ ta đây, vừa coi thường người khác và có hành động hoặc lời nói vênh váo.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
지수는 집안도 좋고 많이 배우기도 했지만 절대 거드럭거드럭 교만하게 굴지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
태도가 교만하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
자세가 교만하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
생각이 교만하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
마음이 교만하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람 요즘 돈 좀 벌었다고 너무 교만하게 굴더라.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 칭찬만 듣고 자라서 교만하기 짝이 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 내가 제일 잘한다는 교만한 생각에 빠져 노력하지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
멋모르고 설치는 사람 교만하다인상을 줄 수 있으니 매사에 행동을 조심하도록 해라.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사장부자지만 교만하지 않졸부들과는 달랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
교 - 驕
kiêu
sự kiêu ngạo, sự ngạo mạn, sự kiêu căng
만스럽다
kiêu ngạo, ngạo mạn, kiêu căng
만하다
kiêu ngạo, ngạo mạn, kiêu căng
만 - 慢
mạn
sự cao ngạo, sự kiêu căng, sự ngạo mạn
스럽다
kiêu căng, ngạo mạn
하다
cao ngạo, kiêu căng, ngạo mạn
sự kiêu ngạo, sự ngạo mạn, sự kiêu căng
스럽다
kiêu ngạo, ngạo mạn, kiêu căng
하다
kiêu ngạo, ngạo mạn, kiêu căng
mãn tính
2
mãn tính
성병
bệnh mãn tính
성적2
mãn tính
성적2
mãn tính
성 피로
sự mệt mỏi mãn tính
성화되다
trở thành mãn tính
성화되다2
trở thành mãn tính
성화하다
trở thành mãn tính
성화하다2
trở nên mạn tính
sự ngạo mạn
불손
tính kiêu căng, tính ngạo mạn, vẻ vênh váo
불손하다
kiêu căng, ngạo mạn, vênh váo
스럽다
kiêu ngạo, kiêu căng, ngạo mạn
하다
kiêu ngạo, kiêu căng, ngạo mạn
하다
từ từ, chậm rãi
sự chểnh mảng, sự lơ là
하다
chểnh mảng, lơ là
một cách chểnh mảng, một cách lơ là
tự mãn, tự kiêu
lòng tự mãn

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 교만하다 :
    1. kiêu ngạo, ngạo mạn, kiêu căng

Cách đọc từ vựng 교만하다 : [교만하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.