Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 궁전
궁전
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : cung điện
한 나라의 임금이 사는 집.
Tòa nhà mà vua của một nước sinh sống.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
궁전이 건조되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
조선 시대에 세워진 이 궁전은 지금 봐도 참 근사합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
최고급 건축재로 지어진 이 궁전당시 왕실권위 보여 준다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
앞에 보이궁전바로 고딕 양식으로 지어진 대표적건물입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
옛날 왕이 살던 궁전 웅장하면서도 고색이 창연했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
궁전에서 살다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
궁전짓다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
적들이 궁전 침입하여왕님이 위태로운 지경 처했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
영국 왕실궁전 앞에서 근위대 병사들이 검과 총을 들고 늠름하게 행진을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
궁 - 宮
cung
경복
Gyeongbok-gung, cung Cảnh Phúc
경희
Gyeonghui-gung; cung Khánh Hi
cố cung, cung điện cổ
구중
lâu đài cung cấm, cung cấm
cung, cung điện
cung điện, cung đình, cung vua
cung nữ
cung điện
cung đình
trong cung
Gungche; chữ viết của cung nữ
cung hợp, cung số
덕수
Deoksugung; Cung Đức Thọ
thái tử, hoàng tử
2
Donggung; Đông cung
mê cung
2
mê hồn trận
biệt cung
2
biệt cung
long cung
창경
Changgyeonggung; cung Changgyeong
창덕
Changdeokgung; cung Changdeok
sự hồi cung
hoàng cung
hợp nhau trong quan hệ chăn gối
tử cung
찰떡
sự đẹp đôi như đôi sam, sự đẹp đôi
찰떡2
sự tâm đầu ý hợp
hậu cung
2
hậu cung
전 - 殿
điến , điện , đán
cung điện
대웅
Daeungjeol; chính điện
đại điện, cung điện chính
miếu thờ thần, điện thờ thần
-
điện
lâu đài, cung điện
2
điện các
cung điện, thiên đường
điện hạ
hậu cung
2
hậu cung
집현
Jiphyeonjeon; Tập Hiền Điện
nội điện
복마
ổ tội phạm
thánh điện

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 궁전 :
    1. cung điện

Cách đọc từ vựng 궁전 : [궁전]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.