Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 백미
백미1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : gạo trắng
흰 쌀.
Gạo trắng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
갓길에 차를 세워 둔 여자 문제없다는 뜻으로 도리질하는 것이 백미로 보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
백미러로 뒤차를 보니까 운전석이 비어 있는 거야. 깜짝 놀라서 뒤를 돌아다봤더니 운전석 오른쪽에 있는 차라고.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
겨울철 꽃의 백미엄동설한에도 피는 빨간 동백꽃이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
백미로 밥을 짓다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
백미현미보다 영양가가 떨어지지만 맛이 좋고 소화 잘된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엄마는 현미백미반반씩 섞어 밥을 지으셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수의 외모미인 대회참가자들 중 백미였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
백미꼽다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
차선을 바꾸기 전에 백미로 뒤에 차가 오는지를 확인해야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
미 - 米
mễ
공양
gạo lễ Phật, gạo cúng
군량
quân lương
-
gạo
lương thực
곡상
việc buôn bán gạo và ngũ cốc, người bán gạo và ngũ cốc, cửa hàng bán gạo và ngũ cốc
màu ngà
tám muơi tám tuổi
cháo loãng, nước cháo
sự xay xát, sự xát gạo, xay lúa
2
gạo tinh chế, gạo trắng
nhà máy xay lúa, trạm xay xát gạo
하다
xay xát, xay lúa, xát gạo
gạo trắng
gạo lứt

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 백미 :
    1. gạo trắng

Cách đọc từ vựng 백미 : [뱅미]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.