Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 쌀쌀하다
쌀쌀하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : se lạnh, lành lạnh
조금 춥게 느껴질 정도로 날씨가 차다.
Thời tiết lạnh đến mức cảm thấy hơi lạnh.
2 : lạnh nhạt, lãnh đạm
사람의 성격이나 태도가 차갑고 냉정하다.
Tính cách hay thái độ của con người lạnh lùng và hờ hững.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가을날이 깊어질수록 아침저녁으로 쌀쌀한 바람이 불었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가을철로 접어들자 아침저녁으로 쌀쌀한 바람이 불었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
쌀쌀한 바람이 건들건들하며 부는 걸 보니 가을이 왔나 보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
쌀쌀한 새벽거리를 돌아다녔더니 그예 감기에 걸리고 말았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
쌀쌀해밤바람아이이불의 깃을 끌어당겨 목까지 덮고 잤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
올해는 날씨 쌀쌀해서인지 다른 때보다 낙엽 빠르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
날씨가 쌀쌀해지고 낙엽이 떨어지면서 학교에서 가을 냄새가 나기 시작했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
쌀쌀하고 냉정하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 쌀쌀하다 :
    1. se lạnh, lành lạnh
    2. lạnh nhạt, lãnh đạm

Cách đọc từ vựng 쌀쌀하다 : [쌀쌀하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.