Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 고수레
고수레
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : Gosure; sự cúng vong
산이나 들에서 음식을 먹을 때나 무당이 굿을 할 때, 귀신에게 먼저 바친다는 뜻으로 음식을 조금 떼어 던지는 일.
Việc sẻ một ít thức ăn vung lên với ý nghĩa dâng cúng cho quỷ thần trước, khi ăn thức ăn ở trên núi hay ngoài đồng, hoặc khi pháp sư cúng lên đồng (cúng Gut).

Ví dụ

[Được tìm tự động]
농민들은 들에서 일을 할 때 점심밥을 들에서 먹는 경우가 많은데, 그럴 때 하는 풍속 중에 하나바로 고수레이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
뒷산에 있는 큰 바위 앞에는 굿이 있을 때마다 거기먼저 고수레를 하기 때문에 늘 떡 부스러기 널려 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고수레조상 기리는 소리귀신을 받드는 소리 우리 조상은 지금까지 그렇게 해 왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
농민들은 고수레를 해야 농사가 잘 되고, 밥 먹은 뒤에 뒤탈이 없다고 믿는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할아버지는 지금 고수레시는 중이란다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
농부들은 씨앗을 심을 때 서너 알씩 심기도 하는데, 이는 모두 싹이 트면 일부는 새들에게 고수레기 위한 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무당의 굿은 십여 분간 떡과 과일 던지며 고수레일부시작되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
새에게 고수레다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
귀신에게 고수레
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고수레 :
    1. Gosure; sự cúng vong

Cách đọc từ vựng 고수레 : [고수레]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.