Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 7 kết quả cho từ : 더미
더미
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : đống, đụn
많은 물건이 한데 모여 쌓인 큰 덩어리.
Nhiều đồ vật chất lại một nơi thành một khối lớn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
집중 호우의 강타로 산사태가 일어나서 마을더미가득 쌓였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민이는 허영심이 많아서 고소득층소비따라다가 더미에 올랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내가 인생을 구긴 것은 사기당해 더미에 앉기 시작하면서부터이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 쓰레기 더미 득실거리는 구더기를 보고 구역질을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 할 일들이 산더미 같이 쌓이자 어떻게 해야 할지 까마득히 느껴졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사내동료를 깔아뭉개고 있는 석탄 더미정신없이 파헤쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사장사업이 한 순간에 꺼꾸러지자 더미에 앉게 됐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
불이 휩쓸고 간 뒷산은 꺼무칙칙한 더미로 변해 버렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가게 앞에는 다섯 가닥씩 한 꼭지를 지은 미역 다발이 산더미처럼 쌓여 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대리오늘도 산더미처럼 쌓인 일을 끌어안은 채 밤새 야근을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 더미 :
    1. đống, đụn

Cách đọc từ vựng 더미 : [더미]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.