Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 휘날리다
휘날리다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : bay phần phật
바람을 받아서 거세게 펄펄 흔들리다. 또는 그렇게 흔들리게 하다.
Đón gió và lắc vù vù mạnh mẽ. Hoặc làm cho rung lắc như vậy.
2 : bay lả tả, bay tung tóe, bay tứ tán
거세게 펄펄 흩어져 날다. 또는 그렇게 날게 하다.
Bị văng bay tứ tung một cách mạnh mẽ. Hoặc làm cho bay như vậy.
3 : tung, làm nổi (danh tiếng)
명성이나 이름 등을 널리 알리다.
Làm cho biết đến tên tuổi hay danh tính một cách rộng rãi.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가을이 되니 가로수에서 떨어진 낙엽거리 휘날렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
늦가을의 갈대바람 휘날려 간들간들했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈기를 휘날리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
말 한 마리갈기를 휘날리며 힘차게 달리고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
늦가을의 갈대바람 휘날려 간들간들했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈기를 휘날리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
말 한 마리갈기를 휘날리며 힘차게 달리고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
진눈깨비 휘날리는 고약한 날씨 탓에 우리는 여행 취소했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
풍물놀이 패가 기를 휘날리며 등장한 기수선두하고 공연장으로 들어섰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 휘날리다 :
    1. bay phần phật
    2. bay lả tả, bay tung tóe, bay tứ tán
    3. tung, làm nổi danh tiếng

Cách đọc từ vựng 휘날리다 : [휘날리다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.