Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 12 kết quả cho từ : 아래
아래
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : dưới
일정한 기준보다 낮은 위치.
Vị trí thấp hơn tiêu chuẩn nhất định.
2 : bên dưới, cấp dưới
신분이나 나이, 지위 등에서 낮은 쪽.
Phía thấp về thân phận, tuổi tác hay địa vị...
3 : dưới
조건이나 영향 등이 미치는 범위.
Phạm vi mà điều kiện hay ảnh hưởng… tác động đến.
4 : sau, bên dưới
글 등에서 뒤에 오는 내용.
Nội dung xuất hiện ở phần phía sau trong bài viết...

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가물가물한 불빛 아래에서 공부를 하려니 눈이 금방 피곤해졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
겨울철은 육지보다 바다온도가 높으므로 찬 공기서해 통과하면 대기아래부터 가열되어 불안정해진다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람내년 초에 결혼을 한다는 가정 아래 올해부터 결혼 준비를 해 왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
본문에서 사용하는 용어의 뜻은 아래 각주를 참조해 주시기 바랍니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 숨을 쉴 때마다 오른갈비뼈 아래에서 통증 느껴져서 병원에 갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아래갈앉다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
은행에서 큰돈 옮기는 일은 상부의 엄격한 감독 아래 이루어진다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
본문에서 사용하는 용어의 뜻은 아래 각주를 참조해 주시기 바랍니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 숨을 쉴 때마다 오른갈비뼈 아래에서 통증 느껴져서 병원에 갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 아래 :
    1. dưới
    2. bên dưới, cấp dưới
    3. dưới
    4. sau, bên dưới

Cách đọc từ vựng 아래 : [아래]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.