Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 야당
야당1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : đảng đối lập
현재 정권을 잡고 있지 않은 정당.
Chính đảng hiện đang không nắm chính quyền.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
이번 선거에서는 여당야당 지지율이 비슷하여 치열한 각축전예상된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정말입니까? 그러면 여당보다 더 큰 야당 탄생하겠네요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여당과 야당 갈등하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 선거에서는 여당야당 지지율이 비슷하여 치열한 각축전예상된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정말입니까? 그러면 여당보다 더 큰 야당 탄생하겠네요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여당과 야당 갈등하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
새로운 정부 정책 대해 야당여러 시민 단체는 강력 반발을 하며 행동에 나섰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선거법을 개헌하기 위한 야당 의원들의 논의진행 중이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정기 국회 개회를 앞두고 여당야당 사이 팽팽한 긴장감이 감돌았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국민들은 여당야당이 결집되어 어려움을 이겨 내길 바랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
당 - 黨
chưởng , đảng
공산
đảng cộng sản
đảng
quyền lãnh đạo đảng
trong đảng
kế sách của đảng, sách lược của đảng, chiến thuật thu lợi
đảng luận
đảng lợi đảng lược, cách để thu lợi về cho đảng
đảng viên
đảng phái
파성
tính đảng phái
불한
nhóm côn đồ, nhóm cướp giật
불한2
băng đảng du côn
băng đảng tội phạm, bè lũ tội phạm
2
kẻ bất lương
bè phái, băng nhóm
하다
lập bè phái, tạo băng nhóm
대회
đại hội đảng toàn quốc
nhóm nghiện rượu, hội nghiện rượu
집권
đảng cầm quyền
sự thành lập đảng, sự sáng lập đảng
하다
thành lập đảng, sáng lập đảng
sự khai trừ khỏi đảng
sự ly khai khỏi đảng
하다
ly khai khỏi đảng, ra khỏi đảng
sự hợp nhất đảng
하다
hợp nhất đảng
다수
đảng đa số
sự tách đảng, đảng li khai
소수
đảng thiểu số
đảng mới
đảng đối lập
đảng cầm quyền
cùng hội cùng thuyền, bọn đồng đảng
sự gia nhập đảng, việc vào đảng
chính đảng
người của chính đảng, thành viên chính đảng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 야당 :
    1. đảng đối lập

Cách đọc từ vựng 야당 : [야ː당]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.