Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 16 kết quả cho từ : 조직
조직
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : việc tổ chức, tổ chức
어떤 목표를 이루기 위해 여럿이 모여 체계 있는 집단을 이룸. 또는 그 집단.
Việc nhiều người tập hợp lại và tạo thành một tập thể có hệ thống để thực hiện mục tiêu nào đó. Hay tập thể đó.
2 : kết cấu
천의 짜임새.
Kết cấu của vải.
3 : cơ cấu, tổ chức
생물체에서 모양과 크기, 기능이 같은 세포의 모임.
Tập hợp của các tế bào có cùng hình dạng, kích cỡ và chức năng trong cơ thể sinh vật.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
직원을 자주 감원하는 조직에서 일한다는 것은 불안한 일이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
세금으로 운영되는 정부 조직을 감찰하는 활동들은 오래전부터 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 회사대대적인사이동 통해 조직 개편을 시행할 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 대학교양 학부폐지되고 대학원설립되는 등 조직대대적으로 개편되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
조직 개편하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
조직이 개혁되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갑오개혁 이후 봉건적 정치 조직이 개화되어 근대적 면모를 갖추기 시작하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개화된 사상가들은 정치 조직서양체계로 바꾸고자 하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
조 - 組
tổ
khung kèo
신경
mô thần kinh
sự tái cơ cấu, sự tái cấu trúc
직되다
được tái cơ cấu, được tái cấu trúc
직하다
tái cơ cấu, tái cấu trúc
sự lắp ráp, việc lắp ráp
립되다
được lắp ráp
립식
theo cách lắp ráp, lắp ráp
립품
sản phẩm lắp ráp, đồ lắp ráp
립품2
phụ tùng
tổ viên
tổ trưởng
việc tổ chức, tổ chức
2
kết cấu
2
cơ cấu, tổ chức
직되다
được liên kết, được cấu tạo, được dệt
직되다2
được tổ chức, được cấu tạo
직력
năng lực tổ chức
직력2
sức mạnh tổ chức, sức mạnh của tập thể
직망
mạng lưới tổ chức
직원
thành viên của tổ chức
직적
tính tổ chức, tính kết nối
직적2
tính tổ chức
직적
mang tính tổ chức, mang tính kết nối
직적2
mang tính tổ chức
직책
trách nhiệm tổ chức, người tổ chức
직하다
kết hợp, ghép nối, bố trí
직화
sự tổ chức hóa
직화되다
được tổ chức hoá
sự sắp chữ
sự kết hợp, sự pha trộn, sự tổng hợp
2
hội liên hiệp, hiệp hội, tổ hợp
2
sự nhóm họp, sự kết hợp
합되다
được kết hợp, được pha trộn, được tổng hợp
합되다2
được nhóm, được gộp
합원
hội viên
합장
hội trưởng
합하다
kết hợp, pha trộn, tổng hợp
công đoàn
농업 협동
hiệp hội nông nghiệp, tổ hợp nông nghiệp
삼인
nhóm ba người
jo; đội, tổ, ban
2
đội, tổ, ban
3
jo; đội, tổ, ban
cặp
협동
tổ hợp tác, hợp tác xã
직 - 織
chí , chức , xí
đồ bằng bông, vải bông
vải len
hàng len, đồ len
신경 조
mô thần kinh
재조
sự tái cơ cấu, sự tái cấu trúc
재조되다
được tái cơ cấu, được tái cấu trúc
재조하다
tái cơ cấu, tái cấu trúc
việc tổ chức, tổ chức
2
kết cấu
2
cơ cấu, tổ chức
되다
được liên kết, được cấu tạo, được dệt
되다2
được tổ chức, được cấu tạo
năng lực tổ chức
2
sức mạnh tổ chức, sức mạnh của tập thể
mạng lưới tổ chức
thành viên của tổ chức
tính tổ chức, tính kết nối
2
tính tổ chức
mang tính tổ chức, mang tính kết nối
2
mang tính tổ chức
trách nhiệm tổ chức, người tổ chức
하다
kết hợp, ghép nối, bố trí
sự tổ chức hóa
화되다
được tổ chức hoá
hàng dệt, đồ dệt, vải
việc dệt vải

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 조직 :
    1. việc tổ chức, tổ chức
    2. kết cấu
    3. cơ cấu, tổ chức

Cách đọc từ vựng 조직 : [조직]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.