Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 당황하다
당황하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : bối rối, hốt hoảng
놀라거나 매우 급하여 어떻게 해야 할지를 모르다.
Ngạc nhiên hay quá gấp gáp không biết phải làm thế nào.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
갈팡질팡 당황하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈팡질팡 당황하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
모두들 그녀의 갑작스러운 질문에 당황해서 아무 말도 하지 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나도 모르게 두 사람애정 문제에 개입되어 있었다는 사실을 알고 몹시 당황했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아기가 갑자기 심한 경기를 일으키자 부모 당황하여 어쩔 줄을 몰랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
집에 불이 난 경황 속에서도 어머니 당황하지 않으시고 오빠 나를 챙기셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
음식점에서 밥을 먹고 보니 지갑이 없어 승규는 몹시 당황했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
일부러 대답하 곤란한 질문도 한다고 하니까 당황하지 말고 소신 있게 대답해.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 면접관들이 공식적 질문이 아닌 생각지 못한 질문을 해서 당황했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
당 - 唐
đường
돌하다
gan dạ, táo bạo, cả gan
돌히
một cách đường đường chính chính
돌히2
một cách vô lễ
sự ngỡ ngàng, sự bối rối
황스럽다
bối rối, hoang mang
황하다
bối rối, hốt hoảng
무계하다
vớ vẩn, lố bịch, ngớ ngẩn
하다
vớ vẩn, lố bịch, tầm phào, lố lăng
một cách vớ vẩn, một cách lố bịch, một cách tầm phào, một cách lố lăng
củ cải vỏ đỏ
3
mặt đỏ như gấc
황 - 惶
hoàng
hoàn cảnh nguy cấp
sự ngỡ ngàng, sự bối rối
하다
bối rối, hốt hoảng
송스럽다
run rẩy, ngượng ngùng
송하다
run rẩy, ngượng ngùng
황 - 慌
hoang , hoảng
sự hoảng loạn
2
sự khủng hoảng
sự ngỡ ngàng, sự bối rối
스럽다
bối rối, hoang mang
하다
bối rối, hốt hoảng
대공
cuộc khủng hoảng lớn, đại khủng hoảng
sự hoang mang
망히
một cách hoang mang
sự sững sờ, sự ngất ngây, sự ngây ngất
2
sự mê ly, sự sung sướng vô ngần
홀하다
mê ly, ngây ngất
홀하다2
mê ly, sung sướng vô ngần
홀히
một cách sững sờ, một cách ngất ngây, một cách ngây ngất
홀히2
một cách mê ly, một cách sung sướng vô ngần

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 당황하다 :
    1. bối rối, hốt hoảng

Cách đọc từ vựng 당황하다 : [당황하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.