Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 따뜻하다
따뜻하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : ấm áp, ấm
아주 덥지 않고 기분이 좋은 정도로 온도가 알맞게 높다.
Nhiệt độ cao vừa phải ở mức không quá nóng và tâm trạng thoải mái.
2 : ấm áp
마음, 감정, 태도, 분위기 등이 정답고 편안하다.
Tấm lòng, tình cảm, thái độ, bầu không khí... ấm áp và thoải mái.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가스보일러가 작동하방바닥조금씩 따뜻해졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가슴이 따뜻하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가슴이 따뜻하고 다정한 사람이야.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네, 체온보다 약간 높은 정도 따뜻하게 가열된 물이 좋습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 행복하고 따뜻한 가정 환경에서 부모님사랑듬뿍 받고 자랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
얼른 따뜻한 물로 머리를 감는 게 좋겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
남모르게 어려이웃을 돕는 사람에 대한 감동적 기사를 보면 마음 따뜻해진다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
얼른 따뜻한 물로 머리를 감는 게 좋겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
남모르게 어려이웃을 돕는 사람에 대한 감동적 기사를 보면 마음이 따뜻해진다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 선생님학생들의 잘못을 말없이 감싸 주시 따뜻한 분이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 따뜻하다 :
    1. ấm áp, ấm
    2. ấm áp

Cách đọc từ vựng 따뜻하다 : [따뜨타다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.