Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 백화점
백화점1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : cửa hàng bách hóa tổng hợp
한 건물 안에 온갖 상품을 종류에 따라 나누어 벌여 놓고 판매하는 큰 상점.
Là một nơi bán rất nhiều loại hàng hóa khác nhau nằm trong một tòa nhà.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
세일을 한다고 하니 백화점사람들이 가맣게 몰려들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
백화점 회원 가입서에는 이름주민 등록 번호, 주소를 적게 되어 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경제 위기백화점판매량이 감소되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
새로 문을 연 백화점은 개시를 한 날부터 많은 고객들로 붐볐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 동네 백화점의 개업 시간은 열 시 반이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 백화점이 붐비는 시간 피하기 위해 일부러 개점 시간에 맞추어 갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 동네 백화점에서 개점 십 주년을 맞아 특별 세일을 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
백화점 개점하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
백화점 개점하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
백화점 구경을 하다가 개중 제일 마음에 드는 옷을 한 벌 샀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
점 - 店
điếm
가구
tiệm bán đồ nội thất, cửa hàng nội thất
가맹
cửa hàng thành viên
sự khai trương
2
sự mở cửa
고서
tiệm sách cũ, hiệu sách cũ
대여
cửa hàng cho thuê
cửa hàng, quầy hàng
면세
cửa hàng miễn thuế
무인
cửa hàng không người bán
문구
cửa hàng văn phòng phẩm
nhà sách, cửa hàng sách
식품
cửa hàng thực phẩm
악기
cửa hàng nhạc cụ
안경
cửa hàng kính mắt
완구
cửa hàng đồ chơi, tiệm đồ chơi
음식
quán ăn, tiệm ăn
잡화
tiệm tạp hóa
chủ quán, chủ tiệm, chủ cửa hàng
cửa hàng, cửa hiệu, quán hàng
quán rượu
chi nhánh
mạng lưới chi nhánh
chức trưởng chi nhánh, chức giám đốc chi nhánh, trưởng chi nhánh, giám đốc chi nhánh
체인
chuỗi cửa hàng
판매
cửa hàng, căn tin
편의
cửa hàng tiện lợi
sự đóng cửa tiệm, sự dẹp tiệm
2
sự đóng cửa tiệm
되다
bị đóng cửa tiệm, bị dẹp tiệm
되다2
bị đóng cửa tiệm
하다
đóng cửa tiệm, dẹp tiệm
하다2
đóng cửa tiệm
sạp bán lề đường, quán ven đường
việc bán hàng rong, việc bán hàng dạo, việc bán hàng ven đường, người bán hàng rong, người bán dạo, người bán hàng ven đường
단란주
quán bar karaoke
문구
cửa hàng văn phòng phẩm
백화
cửa hàng bách hóa tổng hợp
cửa hàng chính, trụ sở chính
2
cửa hàng chúng tôi
chi nhánh
tiệm bán hàng, cửa hàng
phố buôn bán
소매
cửa hiệu bán lẻ, tiệm bán lẻ
소매
cửa hiệu bán lẻ, tiệm bán lẻ
식품
cửa hàng thực phẩm
잡화
tiệm tạp hóa
전문
cửa hàng chuyên dụng
-
tiệm, cửa hàng
nhân viên cửa hàng, nhân viên bán hàng
정육
tiệm thịt, hàng thịt
제과
cửa hàng bánh kẹo, tiệm bánh
철물
tiệm đồ sắt
할인
điểm bán giám giá, cửa hàng bán giảm giá
화 - 貨
hoá
금은보
vàng bạc châu báu
đồng tiền vàng
hàng hóa
tiền Mỹ
đồ xách tay, hành lý xách tay
tiền won
tạp hóa
2
đủ loại hàng hóa
cửa hàng tạp hóa, việc bán tạp hóa, người bán tạp hóa
tiệm tạp hóa
hàng hóa, của cải, tài sản
2
của cải, tải sản
tiền tệ, đồng tiền
폐 가치
giá trị đồng tiền, giá trị tiền tệ
기념주
tiền xu kỷ niệm
달러
tiền đô, đô la
cửa hàng bách hóa tổng hợp
đồ quý, của quý
ngoại tệ
2
ngoại tệ, đồ nhập ngoại
tiệm tạp hóa
tiền đúc
tiền tệ
lượng tiền lưu hành
tiền Hàn
hàng hóa
물선
tàu chở hàng
물 열차
tàu chở hàng, xe lửa chở hàng
물차
xe hàng, xe chở hàng, tàu chở hàng
물칸
toa chở hàng, khoang chứa hành lý, ngăn để đồ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 백화점 :
    1. cửa hàng bách hóa tổng hợp

Cách đọc từ vựng 백화점 : [배콰점]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.