Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 과수원
Chủ đề : Nông nghiệp
과수원
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : vườn cây ăn trái
사과나무나 배나무와 같은 과일나무를 많이 심어 놓은 밭.
Vườn có trồng nhiều cây ăn trái như cây táo hay cây lê.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
한 해 동안 열심히 가꾼 과수원에서 과일풍성하게 열렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 과수원에서 사과나무 가지치기하고 계셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과수원 주인벌레가 먹어 상품 가치가 없는 사과싼값에 팔았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과수원에서 아이들이 딴 과일개수스물네 개였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 산을 깎아서 계단식 과수원을 만들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과수원에서 과일따다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과수원을 만들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과수원가꾸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
넓은 과수원여러 그루사과나무가 심겨 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
농부가 과수원에서 과일나무정성껏 가꾸었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
과 - 果
quả
quả hạch
các loại hạt
kết quả
luận điểm kết quả
về mặt kết quả
mang tính kết quả
감성
tính quả cảm
감히
một cách quả cảm
단성
tính quyết đoán
đường trong trái cây hay mật
dao gọt hoa quả
cây ăn trái, cây ăn quả
수원
vườn cây ăn trái
trái cây, hoa quả
실수
cây ăn quả
실음료
nước trái cây, nước hoa quả
실주
rượu trái cây
đúng là, quả nhiên
2
thực sự là, rốt cuộc là, thực ra là
phần thịt (quả, trái cây)
nước trái cây, nước hoa quả
상승효
hiệu quả tăng tiến, hiệu quả đòn bẩy
선악
quả biết điều thiện và điều ác
thành quả
lương theo thành tích
역효
kết quả trái ngược
온실 효
hiệu ứng nhà kính
chiến công, thành tích
rau quả tươi
rau quả tươi
파급 효
hiệu quả lan truyền, hiệu quả lan tỏa
hiệu quả
2
hiệu quả, hiệu ứng
tính hiệu quả
수정
sujeonggwa; nước gừng trộn quế
hoa quả, trái cây
2
chẳng là gì
nhân quả
응보
nhân quả ứng báo
hiệu quả
2
hiệu quả, hiệu ứng
có tính hiệu quả
수 - 樹
thọ , thụ
가로
cây ven đường
cây ăn trái, cây ăn quả
vườn cây ăn trái
과실
cây ăn quả
관상
cây kiểng, cây cảnh
상록
cây lá xanh quanh năm, cây thường xanh
tuổi thọ của cây
sự thành lập
립되다
được thành lập
cây xanh
목원
vườn thực vật
nước chảy trong thân cây
2
nhựa, nhựa cây
khu vực để trồng cây, chỗ trồng cây
월계
cây nguyệt quế
활엽
cây lá to bản
낙엽
cây thay lá
loại cây, giống cây
2
sự trồng trọt
정원
cây trong vườn
침엽
cây lá kim
침엽
rừng cây lá kim
원 - 園
viên
công viên
묘지
nghĩa trang công viên
과수
vườn cây ăn trái
국립 공
công viên quốc gia, vườn quốc gia
대공
công viên lớn
수목
vườn thực vật
식물
vườn thực vật
việc trồng trọt
예 농업
nông nghiệp trồng trọt
예사
nhà trồng trọt, thợ làm vườn
예업
nghề trồng trọt, nghề làm vườn
giám đốc
유아
nhà trẻ, vườn trẻ
công viên vui chơi giải trí
유치
trường mẫu giáo
유치
trẻ mẫu giáo, trẻ mầm non
hoa viên, vườn hoa
2
hiệu hoa, tiệm hoa
vườn sau
thiên đường, cõi cực lạc
놀이공
công viên trò chơi
nông trại, nông trang
소공
công viên nhỏ
-
vườn, viện
두막
Wondumak; chòi, lều
điền viên
도시
đô thị điền viên
도시2
đô thị xanh vùng ven
vườn nhà
thợ làm vườn
cây trong vườn

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 과수원 :
    1. vườn cây ăn trái

Cách đọc từ vựng 과수원 : [과ː수원]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"