Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 깎이다
깎이다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : được gọt
칼과 같은 도구로 물건의 표면이나 과일 등의 껍질이 얇게 벗겨지다.
Lớp vỏ của hoa quả hay bề mặt của đồ vật được lột mỏng ra bằng những dụng cụ như dao.
2 : được cạo, bị xén
풀이나 털 등이 짧게 잘리다.
Cỏ hay lông tóc được cắt ngắn.
3 : bị cắt giảm, bị trừ bớt, được giảm bớt
값, 액수, 정도 등이 낮아지다.
Giá cả, số tiền, mức độ... bị hạ thấp xuống.
4 : bị làm tổn thương, bị làm mất (thể diện, uy tín)
체면이나 위신이 낮아지다.
Thể diện hay uy tín bị hạ thấp xuống.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
지난달에는 월급 깎이고 생활비 지출은 늘면서 수입지출이 같아졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
월급이 깎인 뒤로 우리 회사 직원들은 일을 딱 고만큼만 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과도가 녹슬어서 과일이 잘 깎이지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과일칼의 날이 무뎌서 사과가 잘 깎이지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
품위가 깎이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
체면이 깎이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
위신이 깎이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
낯이 깎이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
껍질이 깎이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
학교의 명예가 깎이지 않도록 최선 다해야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 깎이다 :
    1. được gọt
    2. được cạo, bị xén
    3. bị cắt giảm, bị trừ bớt, được giảm bớt
    4. bị làm tổn thương, bị làm mất thể diện, uy tín

Cách đọc từ vựng 깎이다 : [까끼다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.