Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 꼼짝하다
꼼짝하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : nhúc nhích, động đậy, cựa quậy, ngọ nguậy
몸이 느리게 조금씩 움직이다. 또는 몸을 느리게 조금씩 움직이다.
Cơ thể dịch chuyển chậm chạp từng chút một. Hoặc dịch chuyển cơ thể từng chút một cách chậm rãi.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
나는 주말에 집에서 꼼짝하지 않고 게을리 시간을 보내며 쉰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼼짝하지 않다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼼짝하지 못하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
멈춘 전동차 안에서 승객들은 세 시간 동안 꼼짝하 못하고 두려움에 떨어야 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 몸 하나 꼼짝하지 않고 나에게 시키기만 하는 승규가 얄미웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
연휴 기간에는 시내도로꽉꽉 막혀서 도로 위에서 꼼짝할 수가 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
큰길 한가운데사고가 나는 바람에 차가 막혀서 꼼짝할 수가 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
자동차 타이어펑크가 나서 도로 한가운데에서 꼼짝할 수가 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
범인은 끝까지 반항을 했지만 결국 포승손발이 묶여 꼼짝할 수 없게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
쥐 한 마리가 뱀에 휘감겨 꼼짝하지 못하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꼼짝하다 :
    1. nhúc nhích, động đậy, cựa quậy, ngọ nguậy

Cách đọc từ vựng 꼼짝하다 : [꼼짜카다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.