Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 8 kết quả cho từ : 갸우뚱
갸우뚱
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : nghiêng nghiêng
물체가 한쪽으로 약간 기울어지는 모양.
Hình ảnh vật thể nào đó hơi nghiêng về một bên.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
갸우뚱 흔들리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갸우뚱 쏠리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갸우뚱 기울이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이는 인형 가게에서 갸우뚱 서 있는 곰 인형을 보더니 신이 나서 달려갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
한 발을 들고 서 있던 민준이가 균형을 잃고 갸우뚱 흔들렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갸우뚱갸우뚱 흔들리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갸우뚱갸우뚱 움직이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갸우뚱갸우뚱 기울어지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
학생들은 선생님의 설명에 고개갸우뚱갸우뚱 흔들면서 이해할없다표정을 지었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
앞에 앉은 학생계속 고개갸우뚱갸우뚱 기울이는 것을 보니 졸고 있는 게 틀림없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 갸우뚱 :
    1. nghiêng nghiêng

Cách đọc từ vựng 갸우뚱 : [갸우뚱]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.