Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 11 kết quả cho từ : 덩어리
덩어리
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : khối, cục, đám
양이나 수가 많이 뭉쳐서 이루어진 것.
Cái được tạo nên do số hay lượng tập hợp nhiều lại.
2 : khối, cục
부피가 큰 것이나, 많이 뭉쳐서 이루어진 것을 세는 단위.
Đơn vị đếm cái có khối lượng to hoặc cái do tập hợp nhiều tạo thành.
3 : thứ, đồ, kẻ
그러한 성질을 가지거나 그런 일을 일으키는 사람이나 사물을 나타내는 말.
Từ thể hiện người hay sự vật có tính chất như thế hoặc gây ra sự việc như thế.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
김 씨는 빵 한 덩어리 훔친 죄로 감옥가게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고깃덩어리 비유하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고깃덩어리 표현하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아무런 감정을 느끼지 못하는 것을 보면 그 남자사람이 아닌 한낱 고깃덩어리아 보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 시신을 고깃덩어라고 표현하는 바람 심한 욕을 들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고깃덩어리를 뜯어 먹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고깃덩어리다루다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
짐승이 고깃덩어리에 눈이 멀어 달려다가 그만 덫에 걸려 버렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정육점 아저씨가 큰 고깃덩어리를 칼로 자르고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덩어리 파내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 덩어리 :
    1. khối, cục, đám
    2. khối, cục
    3. thứ, đồ, kẻ

Cách đọc từ vựng 덩어리 : [덩어리]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.