Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 굉장하다
굉장하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : hùng vĩ, nguy nga
매우 크다.
Rất lớn.
2 : rất tuyệt, rất lộng lẫy
매우 훌륭하고 대단하다.
Rất lộng lẫy và hoành tráng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
와, 저렇게 빠른 강속구를 쳐 내다정말 굉장해.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 작품정말 굉장한 것 같습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공연이 굉장하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
모든 선수들의 굉장한 끈기 덕분라고 생각합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
언니는 수십 명의 사람가운데서도 한눈에 띄는 굉장한 미인이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
연극전일 매진라는 굉장한 성공을 거두었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
전시장이 굉장하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
규모가 굉장하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리나라에서 제일 크고 비싸다는 집을 사진으로 봤는데 크기정말 굉장했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
굉 - 宏
hoành , hoằng
장하다
hùng vĩ, nguy nga
장하다2
rất tuyệt, rất lộng lẫy
장히
vô cùng, rất, hết sức
장히2
vô cùng, rất, hết sức
장 - 壯
trang , tráng
thuốc bổ
하다
tráng kiện, cường tráng
하다
hùng vĩ, nguy nga
하다2
rất tuyệt, rất lộng lẫy
vô cùng, rất, hết sức
2
vô cùng, rất, hết sức
nhóm trẻ trung, nhóm năng động
cơ bắp vạm vỡ, người có cơ bắp vạm vỡ
cảnh tượng hùng vĩ, khung cảnh huy hoàng
2
trò cười, trò hề
tuổi đẹp nhất đời, người ở tuổi đẹp nhất đời
년기
thời kỳ của lứa tuổi đẹp nhất đời người
년층
tầng lớp ba bốn mươi
sự quả quyết, lời quả quyết
대하다
vạm vỡ, lực lưỡng
대하다2
mạnh mẽ, kiên cường
chí lớn, nghiệp lớn
렬하다
sôi sục, oanh liệt
렬히
một cách sôi sục, một cách oanh liệt
전기
tấm trải điện, chăn điện
thanh niên và trung niên
노익
sự khỏe mạnh và tráng kiện ở người già
phái bảo thủ
vẻ đẹp bi tráng
하다
hùng tráng, tráng lệ
년층
tầng lớp ba bốn mươi
tráng sỹ
Trạng nguyên
2
Đỗ đầu, người đỗ đầu
tráng đinh, trai tráng
2
thanh niên trai tráng
sàn lót ván
2
giấy lót sàn
하다
tài giỏi
một cách ưu tú, một cách vượt trội
2
hết sức
천하
tráng sĩ thiên hạ
호언
lời nói khăng khăng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 굉장하다 :
    1. hùng vĩ, nguy nga
    2. rất tuyệt, rất lộng lẫy

Cách đọc từ vựng 굉장하다 : [굉장하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.