Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 꽃상여
꽃상여
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : Kkotsangyeo; xe tang
꽃으로 장식된, 사람의 시체를 묘지까지 나르는 도구.
Dụng cụ được trang trí hoa, chở thi thể của người chết ra nghĩa trang.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
꽃상여싣다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽃상여메다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽃상여 따르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽃상여가 지나가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
은 뒤에라도 꽃상여를 타 보고 싶다는 것이 그분소원이었거든요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
생전에 꽃을 좋아하시던 어머니를 위해 꽃상여장지까지 모시기로 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 돌아가할머니 추억하면서 예쁜 꽃들로 정성껏 꽃상여를 꾸몄다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 이제 꽃상여를 타고 하늘나라로 떠나가셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
상 - 喪
tang , táng
관혼
quan hôn tang tế
quốc tang
기억
sự mất trí nhớ, bệnh mất trí nhớ
기억 실증
chứng mất trí nhớ
Kkotsangyeo; xe tang
chủ tang, tang chủ
모친
tang sự của mẫu thân, tang mẹ
việc viếng tang, việc dự lễ tang
khách viếng tang, khách dự lễ tang
하다
dự lễ tang, viếng tang
부친
tang phụ thân, tang bố (ba, cha)
tang
tang gia
갓집
nhà có tang
tang phục, áo tang, trang phục tang lễ
sự tổn thất, sự mất mát
실감
cảm giác tổn thất, cảm giác mất mát
실되다
bị tổn thất, bị mất mát
실하다
tổn thất, mất mát
sơ tang
nhà có tang, nhà có đám
sự đưa tang
sự mãn tang
chủ tang, tang chủ
xe tang, kiệu khiêng quan tài
người đang chịu tang
chủ tang
thời gian để tang
처하다
chịu tang vợ
줄초
sự trùng tang
tang hỉ, hảo tang

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꽃상여 :
    1. Kkotsangyeo; xe tang

Cách đọc từ vựng 꽃상여 : [꼳쌍여]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.