Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 승낙
승낙
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự đồng ý, sự chấp thuận
남이 부탁하는 것을 들어줌.
sự nhận lời điều mà người khác nhờ vả.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
민준은 여자 친구에게 구혼승낙기 위해서 특별이벤트준비하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구혼을 승낙하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동거를 승낙하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
두말없이 승낙하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승낙이 떨어지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수가 이번 프로젝트허가되었는지 묻자 부장그저 웃으면서 묵시적승낙을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 아버지여자 친구와의 결혼 승낙을 구했으나 아버지묵언으로 답하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
반출을 승낙하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
신생아를 수술기 위해서반드시 보호자승낙을 받아야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선선히 승낙하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
승 - 承
chửng , thừa , tặng
sự kế thừa

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 승낙 :
    1. sự đồng ý, sự chấp thuận

Cách đọc từ vựng 승낙 : [승낙]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.