Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 근원
근원
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : khởi nguồn, đầu nguồn
물줄기가 처음 생겨서 흐르기 시작하는 곳.
Nơi dòng nước sinh ra đầu tiên và bắt đầu chảy.
2 : căn nguyên, khởi nguồn
어떤 일이 생기게 되는 바탕이나 원인.
Nguyên nhân hay nền tảng mà việc nào đó được xảy ra.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
경험론은 지식의 근원이성에서 찾는 이성론 대립된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
서로에 대한 깊은 이해바로 우리 우정근원이라 할 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나라 간의 분쟁근원 뿌리 깊은 역사적 갈등에 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
스트레스는 만병근원이라 할 정도건강해롭다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
행복의 근원 화목한 가정에서부터 시작된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
근원에 가깝다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
근원찾다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정부는 상수도근원특별히 오염되지 않도록 관리하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강의 근원오염되면 강 전체생태계악영향을 끼친다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강줄기근원은 산 중턱에 있는 작은 샘물이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
근 - 根
căn
gốc rễ
2
gốc gác, căn nguyên
2
gốc tích
cơ sở, căn cứ
2
sự căn cứ
거지
căn cứ địa
거하다
trên cơ sở, căn cứ vào
거하다2
căn cứ trên, dựa vào
sự căn bản, nền móng, cơ sở
2
nguồn gốc, cội nguồn
본적
tính căn bản, tính cơ bản
본적
mang tính căn bản, mang tính nền móng, mang tính cơ sở
ý chí, sự quyết chí
2
bản tính
khởi nguồn, đầu nguồn
2
căn nguyên, khởi nguồn
원지
nơi khởi nguồn, nơi khởi xướng
căn cơ, nền móng
sự trừ tiệt, sự tiêu trừ tận gốc
절되다
bị trừ tiệt, bị tiêu trừ tận gốc
절하다
trừ tiệt, tiêu trừ tận gốc
dương vật
사실무
sự vô căn cứ, sự không có chứng cớ
củ sen
thân củ, thân rễ
căn tố, gốc từ
제곱
căn bậc hai
sự đào củ
2
sự đào bới, sự truy tìm
3
sự thúc giục, sự giục giã
4
sự hối thúc, sự thúc giục
họa căn, căn nguyên của tai họa
원 - 源
nguyên
공급
nguồn cung cấp
관광 자
tài nguyên du lịch
nguồn sáng
khởi nguồn, đầu nguồn
2
căn nguyên, khởi nguồn
nơi khởi nguồn, nơi khởi xướng
sự khởi đầu, sự bắt nguồn, cội nguồn
하다
khởi phát, khởi đầu
동력
nguồn động lực
무릉도
thiên đường
발본색
việc diệt trừ tận gốc, việc diệt tận gốc
발본색하다
diệt trừ tận gốc, nhổ tận gốc, trừ khử sạch
sự bắt nguồn, sự khởi nguồn
2
sự khơi nguồn, sự bắt nguồn
2
đầu nguồn
2
nguồn gốc
nơi đầu nguồn, nơi khởi nguồn
2
nơi bắt nguồn
상수
nguồn cung cấp nước sạch, nguồn nước sinh hoạt
에너지
nguồn năng lượng
khởi nguồn
nguồn
2
nguồn gốc
천적
tính cội nguồn, tính nguồn gốc
천적
mang tính cội nguồn, mang tính nguồn gốc
nguồn tài chính
tâm chấn, tâm động đất
2
đầu trêu, đầu dây mối nhợ
tâm chấn, tâm động đất
2
đầu trêu, đầu dây mối nhợ
수자 대하교
Đại học Thủy lợi
nguồn gốc
có tính cội nguồn, mang tính cội nguồn
mang tính căn nguyên
수입
nguồn thu nhập
수자
tài nguyên nước
từ nguyên
tài nguyên
2
(Không có từ tương ứng)
điện nguồn, nguồn
2
nguồn điện, nguồn
지하자
tài nguyên trong lòng đất
천연자
tài nguyên thiên nhiên
취재
nguồn thông tin

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 근원 :
    1. khởi nguồn, đầu nguồn
    2. căn nguyên, khởi nguồn

Cách đọc từ vựng 근원 : [그눤]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.