Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 심각하다
심각하다1
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : trầm trọng, nghiêm trọng
상태나 정도가 매우 심하거나 절박하거나 중대하다.
Trạng thái hay mức độ rất nghiêm trọng, cấp bách hay trọng đại.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간척으로 토지가 늘어날 수 있지만 대신 심각한 환경 재앙이 올 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지난달에 일어난 강진피해 심각하다고 들었습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
심각하게 거론되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
심각하게 거론하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오늘날 나타나는 생명 경시는 심각한 사회 문제이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
심각한 계층화로 인한 불평등사회 문제 떠올랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
심각하게 고뇌하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 자신진로 문제 심각하게 고뇌하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건축 관련 전문가들은 앞으로 골재 부족 심각해질 거라고 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
각 - 刻
hặc , khắc
sự khắc phục gian khổ, sự vượt khó
골난망
sự khắc cốt ghi tâm
박하다
bạc bẽo, bạc tình
sự khắc chữ, sự khắc hình, tranh khắc, chữ khắc
2
sự khắc ghi, sự ghi lòng tạc dạ
인되다
được khắc ghi, được ghi lòng tạc dạ
인하다
khắc chữ, khắc hình
인하다2
khắc ghi, ghi lòng tạc dạ
một chốc lát, một lúc, khoảnh khắc
시시
từng thời từng khắc
돌조
nghệ thuật điêu khắc đá
sự chạm khắc gỗ, đồ gỗ chạm khắc
sự tô điểm, sự làm nổi bật, sự làm nổi rõ
되다
được tô điểm, được làm nổi bật, được làm nổi rõ
되다2
được khắc họa
하다
tô điểm, làm nổi bật, làm nổi rõ
tức khắc, tức thì
tính tức thì
mang tính tức thì
thời khắc, thời điểm
2
thời giờ
lịch vận hành, biểu thời gian
tính nghiêm trọng, tính trầm trọng
하다
trầm trọng, nghiêm trọng
một cách trầm trọng, một cách nghiêm trọng
một khắc (15 phút)
2
khoảnh khắc
đúng thời khắc, đúng giờ
thời khắc đã định, giờ đã định
việc điêu khắc, nghệ thuật điêu khắc
2
việc tạc, việc điêu khắc, nghệ thuật điêu khắc
nhà điêu khắc
dao điêu khắc
되다
được điêu khắc
되다2
được điêu khắc
dao điêu khắc
tác phẩm điêu khắc
하다2
điêu khắc, tạo hình
sự đến muộn, việc đi làm ( đi học) muộn, sự trễ giờ học (làm)
người đi học muộn, người đi làm muộn
하다
(Không có từ tương ứng)
giây lát, khoảnh khắc
심 - 深
thâm
độ sâu
사숙고
sự cân nhắc kỹ càng, sự thận trọng
사숙고하다
suy nghĩ thấu đáo, cân nhắc kĩ lưỡng
하다
thiết tha, sâu đậm, chân tình
đêm khuya
ao sâu
2
vực thẳm
2
hố sâu, vực sâu
tầng sâu
2
tầng sâu
biển sâu
호흡
sự hô hấp sâu
sự đào sâu, sự chuyên sâu
화되다
được chuyên sâu
화시키다
làm chuyên sâu, đào sâu
화하다
đào sâu, chuyên sâu
각성
tính nghiêm trọng, tính trầm trọng
각하다
trầm trọng, nghiêm trọng
각히
một cách trầm trọng, một cách nghiêm trọng
chiều sâu, bề sâu

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 심각하다 :
    1. trầm trọng, nghiêm trọng

Cách đọc từ vựng 심각하다 : [심ː가카다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.