Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 뒷모습
뒷모습
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : hình ảnh phía sau
뒤에서 본 모습.
Hình ảnh nhìn từ phía sau lưng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
나는 아들뒷모습이 가물가물 한 점이 되어 사라질 때까지 지켜보았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
소년은 시골 마을 떠나 서울로 가는 계집애뒷모습을 보며 흐느껴 울어댔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
짧은 치마 풍만한 둔부를 흔들며 걷는 여자뒷모습남자들이 흘끔거리며 쳐다보았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 뒤서 가면아버지뒷모습보고 쓸쓸해 보인다고 느꼈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
뒷모습보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
뒷모습 바라보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
뒷모습아름답다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
뒷모습 쓸쓸하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아름다운 뒷모습.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
야, 앞에 가는 여자 뒷모습정말 예쁘다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 뒷모습 :
    1. hình ảnh phía sau

Cách đọc từ vựng 뒷모습 : [뒨ː모습]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.