Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 106 kết quả cho từ : 나다
나다
Phụ tố - 접사

Nghĩa

1 :
그런 성질이 있음을 더하고 형용사를 만드는 접미사.
Hậu tố tạo thành tính từ và bổ sung có tính chất đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
인명 피해는 없었지만, 차량 전소해 소방서 추산 3천800만 원의 재산 피해가 났습니다. 코나 EV차량에 불이 난 것은 이번이 12번째입니다.
Không có thương tích về người nhưng chiếc xe đã bị thiêu rụi, gây thiệt hại về tài sản ước tính khoảng 38 triệu won. Đây là lần thứ 12 xe Kona EV bốc cháy.
오늘4일 새벽 2시 45분쯤, 대구 달성유가읍 한 아파트 주차장에서 충전 중이던 코나 EV차량에 불이 났습니다.
Hôm nay 4 khoảng 245 sáng, chiếc xe Kona EV đang được sạc tại một bãi đậu xe chung cư ở Yuga-eup, Dalseong-gun, Daegu, đã bốc cháy.
힘들고 아픈 날도 많 거래요
Có nhiều ngày khó khăn và đau khổ.
어떻게 지내셨나요?
Dạo này bạn sống thế nào ?
오늘도 한잔 걸치셨나요
Hôm nay cũng làm chén chư ?
한숨이 나도 슬퍼마세요
Ngay cả khi bạn thở. Nên đừng buồn phiền.
살다보면 나에게도 좋은 날이 온답니다
Nếu sống lâu bạn sẽ thấy rằng những chuyện vui cũng sẽ thường đến với ta.
친구가 요즘 잘나가나요
Bạn bè dạo có phát triển hơn không ?
인생이 별거 있나요
Có điều gì đặc biệt trong cuộc sống
어떻게 지내셨나요
Dạo này bạn sống thế nào 
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 나다 :

Cách đọc từ vựng 나다 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.