Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 고종
고종
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : anh em cô cậu
고모의 아들이나 딸과의 친족 관계. 또는 그런 관계에 있는 사람.
Quan hệ họ hàng với con trai hoặc con gái của cô. Hoặc người có mối quan hệ như vậy.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
고종 임금단발령 강행은 많은 선비들의 반발을 샀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고종은 갑오개혁을 통해 신분제를 없애고 정치 제도근대적으로 개화하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고모 댁에 놀러 가면 어린 고종사촌들이 놀아 달라고 졸랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고종 친하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고종이 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고종없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 집과 고모 집이 가까워서 나는 어려서부터 고종들과 형제처럼 지냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 아버지에게 여자 형제가 없어서 나는 고종 형제없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고종사촌을 만나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
응, 여행도 다니고 오랜만고종사촌들도 만나서 즐거운 시간 보냈어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
고 - 姑
모부
dượng, bác
mẹ chồng nàng dâu
부간
quan hệ mẹ chồng nàng dâu
사하다
đừng nói chi
식적
tính nhất thời
식적
mang tính nhất thời
anh em cô cậu
종사촌
anh em họ, anh em cô cậu

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고종 :
    1. anh em cô cậu

Cách đọc từ vựng 고종 : [고종]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.