Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 잘리다
잘리다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : bị đứt, bị cắt
물체가 베어져 동강이 나다.
Vật thể bị cắt và có vết đứt.
2 : bị đuổi việc, bị cắt việc
단체나 직장에서 내쫓기다.
Bị đuổi khỏi đoàn thể hay chỗ làm.
3 : bị cắt, bị xén đi
전체에서 한 부분이 떼어지다.
Một phần bị tách rời khỏi toàn thể.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가위 날이 너무 무뎌서 종이 잘리지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
마을의 뒷산이 개간되면서 나무모두 잘려 나가고 그 자리에 밭이 생겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
업무를 게을리하던 그 직원결국 인사이동회사에서 잘렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요즘은 나무가 다 자라기도 전에 잘려 나가서 고목나무 구하기가 어렵다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이미 고위직 간부사이에서는 결정이 난 사항라던 우리 잘릴까 봐 걱정된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 회사에서 잘렸다. 그리된 가장이유는 그의 불성실함 때문이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기계가 돌아가자 선반 위에 놓인 통나무 일정한 크기 잘려 나갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
잘려 나간 나무밑둥치에는 동심원 모양나이테 무늬 뚜렷하게 드러났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
댕강 잘리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김 씨는 공장에서 일하다 산업 재해손목댕강 잘려져 나가 장애인이 되었지만 누구보다 긍정적으로 열심히고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 잘리다 :
    1. bị đứt, bị cắt
    2. bị đuổi việc, bị cắt việc
    3. bị cắt, bị xén đi

Cách đọc từ vựng 잘리다 : [잘리다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.