Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 8 kết quả cho từ : 가운
가운2
[gown]
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : áo thụng, áo choàng, áo tôga
졸업식, 종교 의식 등의 예식이나 행사에서 입는 긴 망토 모양의 겉옷.
Áo khoác ngoài có dạng áo măng-tô dài, mặc trong các nghi lễ hoặc sự kiện như lễ tốt nghiệp, nghi thức tôn giáo...
2 : áo Blouse
병원, 실험실 등에서 위생을 위해 입는 옷.
Áo mặc vì vệ sinh trong bệnh viện, phòng thí nghiệm…
3 : áo khoác
실내에서 입는 헐렁하고 긴 겉옷.
Áo khoác ngoài, dài và rộng rãi, được mặc ở trong nhà.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가운 서울 사랑제일교회를 통해 감염사람은 지금까지 457명입니다.
Trong số đó, 457 người đã bị lây nhiễm qua Nhà thờ Sarangjeil ở Seoul cho đến nay.
나는 차가운 음식먹지라는 의사의 말을 가벼이 받아넘겼다가 감기가 더 심해졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가운기울다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가운이 걸리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그래, 너에게 가운이 걸려 있으니 꼭 시험에 붙어야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가운이 기울었는지 작년부터 집안계속 안 좋은 일들만 생겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 집은 가운이 트여서 자식들이 모두 좋은 대학진학했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가운이 트이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가운이 막히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가운이 다하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가운 :
    1. áo thụng, áo choàng, áo tôga
    2. áo Blouse
    3. áo khoác

Cách đọc từ vựng 가운 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.