Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 311 kết quả cho từ :
1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : khoa
학교나 병원 등에서 학과나 전문 연구 분야를 구분하는 단위.
Đơn vị phân chia khoa ngành hoặc lĩnh vực nghiên cứu chuyên môn trong trường học hay bệnh viện v.v...
2 : khoa
학과나 전문 분야 등을 나타내는 말.
Tên gọi của khoa ngành hoặc lĩnh vực chuyên môn.
3 : họ
생물의 분류 단계의 하나로 목의 아래, 속의 위에 있는 단계.
Giai đoạn của phân ngành sinh vật, thuộc giai đoạn trên chi, dưới bộ.

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
과 - 科
khoa
khoa
2
khoa
2
họ
khoa cử
거제
chế độ khoa cử, chế độ khoa bảng
tiền phạt nhỏ
môn, môn học
trưởng khoa
학관
khu trưng bày khoa học
학도
người làm khoa học
학성
tính khoa học
학자
nhà khoa học
학적
khoa học, tính khoa học
학적
thuộc về khoa học, mang tính khoa học
학책
sách khoa học
학화
sự khoa học hóa
학화되다
được khoa học hóa
giáo khoa, chương trình giảng dạy
chương trình giảng dạy
sách giáo khoa
2
giáo khoa thư
국어
môn quốc ngữ
옥조
lời vàng ngọc
ngành nhân văn
tiền phạt
2
tiền bồi thường, tiền xử phạt
부인
khoa sản, bệnh viện sản khoa
학적
tính phi khoa học
학적
mang tính phi khoa học
사회
khoa học xã hội
소아
khoa nhi, bệnh viện nhi đồng
소아 청소년
khoa nhi - thanh thiếu niên, bệnh viện nhi đồng - thanh thiếu niên
신경
khoa tâm thần, bệnh viện tâm thần
신경외
khoa ngoại thần kinh, bệnh viện ngoại khoa
nhãn khoa, bệnh viện mắt
의예
chương trình dự bị y khoa
인문
khoa học nhân văn
전공
môn chuyên ngành
toàn bộ các khoa
2
sách tham khảo tổng hợp cấp tiểu học
tiền án
sự chuyển khoa, sự chuyển ngành
người có tiền án, cựu tù nhân
하다
chuyển khoa, chuyển bộ phận
정형외
khoa ngoại chỉnh hình, bệnh viện chấn thương chỉnh hình
피부
khoa da liễu, bệnh viện da liễu
대학교
Đại học Nông Nghiệp
대학
Đại học Bách Khoa
대학
Đại học Luật
khoa nội, bệnh viện nội khoa
bác sĩ nội khoa
뇌신경외
Khoa ngoại thần kinh não
đại học đơn khoa, ban, học viện
대학
đại học chuyên ngành
사전
từ điển bách khoa
khoá chính qui
phân khoa
성형외
khoa ngoại chỉnh hình, bệnh viện chấn thương chỉnh hình
khoa ngoại, bệnh viện ngoại khoa
bác sĩ ngoại khoa
khoa khoa học tự nhiên, ngành khoa học tự nhiên
이비인후
khoa tai mũi họng, bệnh viện tai mũi họng
자연
khoa học tự nhiên
정신
khoa tâm thần, bệnh viện tâm thần
흉부외
khoa ngực, bệnh viện khoa ngực

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 과 :
    1. khoa
    2. khoa
    3. họ

Cách đọc từ vựng 과 : [과]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.