Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 11 kết quả cho từ : 나가다
나가다2
Động từ bổ trợ - 보조동사

Nghĩa

1 : cứ, hoài, mãi
앞의 말이 나타내는 행동이 계속 진행됨을 나타내는 말.
Từ diễn đạt hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện được tiến hành liên tục.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
친구가 요즘 잘나가나요
Bạn bè dạo có phát triển hơn không ?
남편은 삼대 독자가계를 이어 나갈 유일한 남자였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그럼 회사 가까이 와서 다시 연락 줘. 그때 내가 나갈게.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 일어서서 문밖으로 나가려는 내 앞을 가로막아 섰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동생은 엄마 몰래 가만가만히으로 들어오더니 돈을 가지고 다시으로 나갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
멀리 작은 불빛 하나 가물댄다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지와 나는 가물치잡기 위해 강가로 나갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
열심히 시험공부를 한 승규는 가벼이 시험 문제를 풀어 나갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
멀리 배 한 척이 지나가파도가 가볍게 일렁였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 나가다 :
    1. cứ, hoài, mãi

Cách đọc từ vựng 나가다 : [나가다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.