Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 계엄
계엄
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : tình trạng thiết quân luật
국가에 비상사태가 일어났을 때, 군대가 임시로 정부의 권한을 대신 함.
Việc quân đội thay thế nắm chính quyền tạm thời khi đất nước đang trong tình trạng cấp bách..

Ví dụ

[Được tìm tự động]
계엄 해제하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계엄 실시하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계엄 선포하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
전쟁 후 나라 어수선한 틈을 타 장군군대를 이끌고 계엄을 선포했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
전국에 선포된 계엄으로 군대정권을 잡았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계엄군을 투입하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계엄군이 진압하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계엄군이 주둔하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계엄군이 점령하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
광주 민주화 운동 당시 계엄무차별 진압으로 많은 사람목숨을 잃었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
계 - 戒
giới
sự cảnh giới, sự đề phòng, sự canh phòng
2
sự cảnh giác
경보
cảnh báo cảnh giác
tinh thần cảnh giới, sự thận trọng
하다
cảnh giới, đề phòng, canh phòng
tình trạng thiết quân luật
엄군
quân giới nghiêm
엄령
lệnh thiết quân luật
giới luật
2
quy phạm, quy định
목욕재
sự thanh khiết cơ thể
중징
sự phạt nặng, hình phạt nặng
sự quở trách, sự quở phạt
2
sự trừng phạt, sự kỷ luật
하다
quở trách, quở phạt
하다2
trừng phạt, kỷ luật
sự phá giới
nhà sư phá giới
sự giáo huấn, sự khuyên răn, lời giáo huấn, lời khuyên răn
하다
giáo huấn, khuyên răn
엄 - 嚴
nghiêm
tình trạng thiết quân luật
quân giới nghiêm
lệnh thiết quân luật
하다
trang nghiêm, nghiêm nghị
하다
không nghiêm túc, thất lễ
nghiêm khắc
격성
tính nghiêm khắc
격히
một cách nghiêm khắc
sự nghiêm cấm
mùa đông khắc nghiệt
동설한
cơn lạnh tuyết đông giá rét
sự ra lệnh nghiêm ngặt, lệnh nghiêm ngặt
명하다
ra lệnh nghiêm khắc
밀성
tính nghiêm ngặt
밀하다
nghiêm cẩn, nghiêm túc cẩn thận
밀히
một cách nghiêm cẩn, một cách nghiêm túc cẩn thận
sự phạt nghiêm, hình phạt nghiêm khắc
벌하다
phạt nghiêm, trừng phạt nghiêm khắc
부자모
cha nghiêm khắc mẹ hiền từ
sự chọn lựa nghiêm minh
선되다
được tuyển chọn nghiêm ngặt
선하다
tuyển chọn nghiêm ngặt
sự tuân thủ nghiêm ngặt
수하다
tuân thủ nghiêm ngặt
숙성
tính uy nghiêm
숙하다
nghiêm túc, nghiêm trang
숙하다2
nghiêm chỉnh, nghiêm nghị
숙히
một cách nghiêm túc
숙히2
một cách nghiêm túc, một cách nghiêm chỉnh
sự nghiêm minh
2
sự công minh
정히
một cách nghiêm minh
정히2
một cách công minh
sự nghiêm ngặt
2
sự nghiêm túc
중하다2
nghiêm trang, trang trọng
중히
một cách nghiêm ngặt
중히2
một cách nghiêm túc
중히2
một cách nghiêm trang, một cách trang trọng
하다
nghiêm, nghiêm khắc
하다2
nghiêm ngặt
하다2
nghiêm nghị
một cách nghiêm khắc
2
một cách nghiêm ngặt
sự tôn nghiêm, sự cao quý
tính tôn nghiêm
하다
tôn nghiêm, cao quý
하다
chí nghiêm, vô cùng nghiêm
하다
lạnh lùng và nghiêm khắc
하다2
tàn nhẫn, lạnh lùng
하다
long trọng, trang nghiêm, trọng thể, uy nghi
sự uy nghiêm, sự uy nghi
tính uy nghiêm, tính uy nghi
스럽다
uy nghiêm, uy nghi
sự trang nghiêm, sự uy nghiêm
하다
trang nghiêm, uy nghiêm
하다2
khắc nghiệt, khắc khổ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 계엄 :
    1. tình trạng thiết quân luật

Cách đọc từ vựng 계엄 : [계ː엄]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.