Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 넘어지다
넘어지다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : ngã, đổ
서 있던 사람이나 물체가 중심을 잃고 한쪽으로 기울어지며 쓰러지다.
Người hay vật đang đứng bị mất trọng tâm và nghiêng rồi đổ về một phía.
2 : vấp ngã, ngã quỵ, sụp đổ
망하거나 어떤 일에 실패하다.
Tiêu vong hay thất bại trong việc nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
나는 그보다 체중이 가벼워 몸싸움에서 쉽게 밀려 계속 넘어졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
넘어진 아이엄마가슴팍얼굴을 묻고 울기 시작했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 뛰다가 넘어지는 바람선두와의 간격이 크게 벌어졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 뛰다가 넘어지는 바람선두와의 간격이 크게 벌어졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선수경기 중에 넘어졌지만 포기하지 않고 끝까지 달려 감투상을 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
방 안으로 뛰어 들어가다가 문턱이 발에 거쳐서 넘어지고 말았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 내가 무슨 의견내면 건건이 걸고넘어졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
술에 취한 유민이는 넘어질 듯이 건들건들 걸었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 건들건들하는 바위잘못 밟아서 넘어질 뻔했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 넘어지다 :
    1. ngã, đổ
    2. vấp ngã, ngã quỵ, sụp đổ

Cách đọc từ vựng 넘어지다 : [너머지다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.