Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 내세우다
내세우다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : cho đứng ra
앞으로 나와 서게 하다.
Làm cho đứng ra phía trước.
2 : cử ra, đưa ra, chỉ định ra, bổ nhiệm ra
나서서 어떤 역할을 하도록 하거나 행동하게 하다.
Khiến cho đứng ra để hành động hay thực hiện một vai trò nào đó
3 : chủ trương, đưa ra
어떤 의견이나 주장을 내놓고 지지하다.
Đưa ra và ủng hộ chủ trương hay ý kiến nào đó.
4 : công bố, đưa ra
어떤 사실을 공적으로 주장하거나 알리다.
Khẳng định hay cho biết sự thật nào đó một cách chính thức.
5 : khoe, tự hào
일부러 드러내어 남에게 자랑하다.
Cố ý đưa ra và khoe với người khác.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
일부 학자들이 지구가 곧 멸망한다는 가정을 내세우고 있대.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
노사 양측모두 각방이해 따지느라 서로의 입장만 내세우고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간판을 내세우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
노사 양측모두 각방이해 따지느라 서로입장 내세우고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간판을 내세우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강경론을 내세우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다른 후보들에 비해 본인 내세우는 것은 무엇입니까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 내세우다 :
    1. cho đứng ra
    2. cử ra, đưa ra, chỉ định ra, bổ nhiệm ra
    3. chủ trương, đưa ra
    4. công bố, đưa ra
    5. khoe, tự hào

Cách đọc từ vựng 내세우다 : [내ː세우다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.