Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 다치다
다치다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : bị thương, trầy
부딪치거나 맞거나 하여 몸이나 몸의 일부에 상처가 생기다. 또는 상처가 생기게 하다.
Va đập hoặc va chạm nên xuất hiện vết thương ở cơ thể hay một phần cơ thể. Hoặc làm cho vết thương xuất hiện.
2 : tổn thương
마음이나 체면이나 명예가 상하다. 또는 상하게 하다.
Tâm hồn, thể diện hoặc danh dự bị tổn thương. Hoặc làm cho tổn thương.
3 : hỏng, hỏng hóc, hư hỏng
남의 재산에 손해를 끼치다. 또는 끼치게 하다.
Gây thiệt hại cho tài sản của người khác. Hoặc khiến cho như vậy.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
나는 길을 건너다 차에 부딪혔지만사고아니어서 가벼이 다치기만 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가운뎃손가락을 다치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
너는 어쩌다가 손을 다쳤니?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
때문친구 다친 것 같아서 마음이 괴로워요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그렇게 큰 사고에도 다치지 않은 건 정말 기적입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네. 아이들이 놀다가 모서리 부딪쳐도 다치지 않게 만들었습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각막을 다치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 어쩌다가 다친 거니?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다리를 다친 민준이는 축구를 하고 싶어 몸이 간질간질했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 다치다 :
    1. bị thương, trầy
    2. tổn thương
    3. hỏng, hỏng hóc, hư hỏng

Cách đọc từ vựng 다치다 : [다치다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.