Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가분수
가분수
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : phân số không thực sự
수학에서, 분자와 분모가 같거나 분자가 분모보다 큰 분수.
Phân số mà tử số và mẫu số bằng nhau hoặc tử số lớn hơn mẫu số, trong toán học.
2 : tên đầu bự
(놀리는 말로) 몸에 비해 머리가 큰 사람.
(cách nói trêu chọc) Người đầu to so với thân mình.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가분수연상시키다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가분수 같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어린 시절 몸에 비해 머리가 큰 친구가분수라고 불렀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
인형머리커서 가분수처럼 생겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가분수로 나타내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가분수대분수고치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
초등학생인 아들수학 시간가분수진분수를 배웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
2분의 3은 분자분모보다 큰 가분수다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 假
giá , giả , hà
-
giả, tạm
수 - 數
sác , số , sổ , xúc
가분
phân số không thực sự

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가분수 :
    1. phân số không thực sự
    2. tên đầu bự

Cách đọc từ vựng 가분수 : [가ː분쑤]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.