Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 10 kết quả cho từ : 신호
신호1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : tín hiệu
어떤 내용의 전달을 위해 서로 약속하여 사용하는 일정한 소리, 색깔, 빛, 몸짓 등의 부호.
Dấu hiệu nhất định như âm thanh, màu sắc, ánh sáng, động tác cơ thể... được ước hẹn với nhau và sử dụng để truyền đạt nội dung nào đó.
2 : tín hiệu
전화나 무전기 등이 울리는 소리.
Âm thanh mà điện thoại hay thiết bị không dây kêu.
3 : tín hiệu, dấu hiệu
어떤 일이 일어났거나 일어날 것을 알려 주는 것.
Cái cho biết việc nào đã xảy ra hoặc sẽ xảy ra

Ví dụ

[Được tìm tự động]
신호 대기 중이던 차들을 들이박고 역주행해서 도망가는 차를 주변에 있던 시민들이 추격전을 벌인 끝에 붙잡았습니다.
Sau khi tông vào ô tô đang chờ tín hiệu và bỏ chạy, người dân xung quanh đã đuổi kịp.
차량신호 대기 중이던 차량 2대를 잇달아 들이받더니 그대로 방향을 바꿔 역주행합니다.
Một xe lần lượt tông vào hai xe đang chờ tín hiệu rồi quay đầu chạy ngược chiều.
눈금이 백 가까이에 가면 위험하다신호니까 그때 나를 불러야 된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
신호 강도가 약해져서 휴대폰목소리 희미하게 들렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
조선 시대에는 서울사대문을 개폐하는 신호로서 종을 쳤다고 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
신호병이 군사모두 거둬들이라는 신호를 각 전장 보냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
신호등이 파란색으로 바뀌자 사람들은 차도를 건넜다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건널목에서 신호 기다리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이는 건널목 신호파란불로 바뀌자 손을 번쩍 들고 길을 건넜다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건널목의 신호이내 빨간불로 바뀌 버렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
신 - 信
thân , tín
가정 통
thông báo gửi về gia đình, sổ liên lạc
sự tin cậy, sự tín nhiệm
sự quá tin
하다
cả tin, quá tin
sự tin tưởng mù quáng, sự cuồng tín
tín đồ cuồng tín
người cuồng tín
tính cuồng tín, sự tin tưởng mù quáng
một cách cuồng tín, mang tính tin tưởng mù quáng
하다
cuồng tín, tin tưởng mù quáng
광 통
truyền thông quang
sự trao đổi thông tin
하다
liên lạc, trao đổi thông tin
기복
Tín ngưỡng cầu phúc
sự tin tưởng mù quáng, niềm tin mù quáng
하다
tin tưởng mù quáng
무선 통
viễn thông không dây
sự mê tín
mang tính mê tín
mang tính mê tín
민간
tín ngưỡng dân gian
반의
bán tín bán nghi
việc gửi
되다
được phát đi, được chuyển đi
âm thanh tín hiệu, chuông tín hiệu
người gửi
người gửi
하다
phát đi, chuyển đi
sự phản bội
cảm giác bị phản bội
당하다
bị bội tín, bị phản bội
kẻ phản bội
하다
bội tín, phản bội
Bosingak; Gác chuông Bosin
thư từ, thông điệp
đức tin
một cách đầy tự tin, một cách cương quyết
sự tiếp nhận thông tin
2
sự tiếp nhận thông tin, sự tiếp sóng
되다
được nhận
되다2
được nhận tín hiệu
người nhận
người nhận
하다
nhận, tiếp nhận
하다2
thu nhận tín hiệu, tiếp sóng
sự chân thành, sự chân thật
실하다
chân thành, chân thật
tín ngưỡng
앙심
sự mộ đạo, sự sùng đạo, sự ngoan đạo
tín nhiệm, lòng tin, độ tín nhiệm
2
tín dụng, trạng thái tín dụng
용 불량
tín dụng xấu
용 불량자
người có tín dụng xấu
용 카드
thẻ tín dụng
sự tín nghĩa
sự tín nhiệm
tín đồ
niềm tin, điều tin tưởng
이동 통
viễn thông di động
tín hiệu đèn đỏ
2
tín hiệu đỏ, tín hiệu cảnh báo
tín hiệu đèn xanh
2
tín hiệu xanh, tín hiệu đáng mừng
viễn thông
2
sự đưa tin, tin tức
mạng lưới thông tin
2
mạng thông tin
2
mạng thông tin, mạng
lính đánh tín hiệu liên lạc, bộ đội thông tin liên lạc
phí thông tin liên lạc
phóng viên thường trú
위성
vệ tinh viễn thông, vệ tinh truyền thông
판매
bán hàng qua mạng, bán hàng qua điện thoại, bán hàng qua phương tiện truyền thông
하다
truyền thông, thông tin
하다2
truyền thông, thông tin, thông báo
하다2
thông tin, truyền tin
tín đồ bình thường, giáo dân bình thường
sự vững tin, sự tin chắc, niềm tin vững chắc
하다
vững tin, tin chắc
교통
tín hiệu giao thông
교통
tín hiệu giao thông
tin vắn
sự hồi đáp, sự đáp lại, thư phúc đáp
하다
hồi đáp, đáp lại
생활
tín ngưỡng sinh hoạt, tín điều cuộc sống
송수
truyền nhận tin
sự truyền tin, sự chuyển tin
máy truyền tin
되다
được truyền tín hiệu, được truyền tin
trạm truyền tin
người truyền tin, người chuyển tin
lòng tin, niềm tin, đức tin
tín đồ
sự tín nhiệm, sự tin cậy
뢰감
cảm giác tín nhiệm, cảm giác tin cậy
뢰도
độ tín nhiệm, độ tin cậy
뢰성
tính tín nhiệm, tính tin cậy
뢰하다
tín nhiệm, tin cậy
sự tin cậy, sự tín nhiệm, sự kỳ vọng
niềm tin, sự tôn thờ
봉자
tín đồ, người đi theo
봉하다
tin tưởng, tôn thờ
빙성
độ tin cậy, độ chính xác, độ tín nhiệm
탁하다
ủy thác, phó thác
tín hiệu
2
tín hiệu
3
tín hiệu, dấu hiệu
호기
thiết bị tín hiệu, thiết bị báo hiệu
호등
đèn tín hiệu giao thông, đèn xanh đèn đỏ
호음
âm thanh tín hiệu
호탄
đạn tín hiệu, đạn hiệu lệnh
호탄2
phát đạn tín hiệu, sự châm ngòi
호하다
ra hiệu, phát tín hiệu
tin tức quốc tế
위성 통
thông tin vệ tinh
uy tín
sự tự tin, niềm tin
cảm giác tự tin, sự tự tin
điện tín
cột điện, cột điện tín
sự hồi âm

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 신호 :
    1. tín hiệu
    2. tín hiệu
    3. tín hiệu, dấu hiệu

Cách đọc từ vựng 신호 : [신ː호]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.