Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 경사로
경사로
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : đường dốc thoai thoải
환자나 장애인을 위해 바닥을 평평하지 않고 기울어지게 만든 통로.
Lối đi hơi dốc dành cho người tàn tật hoặc bệnh nhân.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
경사로 치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경사로 진급하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경사로 임용되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경사로 승진하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경사로 근무하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지금은 정치인인 김 씨는 한때 경찰서에서 경사로 근무한 적이 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경사로다니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경사로 설치하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지하철 화장실새로 설치한 경사로계단으로 다니기 어려장애인이나 노약자를 위한 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 아파트 입구에는 경사로가 없어서 휠체어유모차가 다니기 어렵다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
경 - 傾
khuynh
국지색
tuyệt sắc giai nhân
sự sùng bái, sự thần tượng
도되다
được sùng bái, được thần tượng
도하다
sùng bái, thần tượng
độ dốc, độ nghiêng
사도
độ nghiêng, độ dốc
사로
đường dốc thoai thoải
사면
mặt nghiêng, mặt dốc
사지
đất nghiêng, đất dốc
사지다
nghiêng, dốc
주되다
được dồn lại, được tập trung lại, được tận tụy, được hết lòng
주하다
tập trung, dành hết cho
sự chú ý lắng nghe
청하다
chú ý lắng nghe
khuynh hướng, xu hướng
향성
tính khuynh hướng, tính xu hướng
dốc đứng
sự thủ cựu
화하다
thủ cựu, làm cho thủ cựu
sự lệch sang trái
2
tả khuynh
tả khuynh hóa
로 - 路
lạc , lộ
đường phố
đèn đường
cây ven đường
tuyến đường, lộ trình
2
lộ trình
경사
đường dốc thoai thoải
고가 도
đường trên cao
고속 도
đường cao tốc
교차
đoạn đường giao nhau
đường về
giữa ngã ba đường, giữa đôi dòng nước
đại lộ
2
đường lối
ven đại lộ, gần đường lớn
đường, con đường, đường xá
mạng lưới giao thông
명 주소
địa chỉ tên đường
mép đường, lề đường
표지판
biển báo giao thông
등산
đường leo núi
-
lộ, đường
-2
phố
cuối đời, mạt lộ
2
đường cùng, đoạn cuối
mê cung
2
mê hồn trận
배수
đường thoát nước
đường ray
2
mạch điện, mạch điện thoại, mạng điện, mạng điện thoại
đường nước, đường dẫn nước
2
đường thủy
신작
đường mới, quốc lộ mới
con đường hiểm trở
2
rào cản, điều cản trở, chướng ngại vật
우회
đường vòng, con đường vòng, đường tránh
유통 경
lộ trình lưu thông (hàng hóa)
진입
đường tiến vào, đường dẫn vào
đường xe chạy, phần đường dành cho ô tô
2
đường xe, làn xe
탄탄대
đại lộ thênh thang
탄탄대2
đại lộ thênh thang, tương lai rực sáng
lối đi
kênh bán hàng, kênh tiêu thụ
포장도
đường nhựa, đường bê tông
항공
đường hàng không
đường biển
2
đường hàng không
hải lộ, đường biển
con đường, đường đi lại
2
sự đi đường, đường đi
2
đường đời
đường hiểm trở, đường hiểm hóc
2
đường gian nan, đường khổ ải
con đường sống
활주
đường băng
노면
mặt đường, lòng đường
노변
lề đường, vệ đường, ven đường
노상
trên đường, mặt đường
노상강도
sự cướp đường, sự ăn cướp, kẻ cướp đường, tên cướp
노선
tuyến đường
노선2
đường lối, đường hướng
노선도
bản đồ tuyến xe hay tàu
노자
lộ phí
노잣돈2
tiền tiễn ma, tiền cúng ma
노정
lộ trình
노정2
lộ trình, con đường
cuối đời, mạt lộ
2
đường cùng, đoạn cuối
mê cung
2
mê hồn trận
con đường nhỏ
kênh lộ trọng yếu, con đường quan trọng
2
vị trí trọng yếu, nhân vật quan trọng
đường bộ
đang trên đà, có xu hướng
Jongno; đường Jongno
đường đi tới, đường đi đến
2
tiền đồ, con đường sau này, con đường tương lai
đường xe chạy, phần đường dành cho ô tô
2
đường xe, làn xe
đường sắt
đường rút lui, đường thoái lui
횡단
đường băng qua
횡단2
đường xuyên lục địa
사 - 斜
gia , tà
độ dốc, độ nghiêng
độ nghiêng, độ dốc
đường dốc thoai thoải
mặt nghiêng, mặt dốc
đất nghiêng, đất dốc
지다
nghiêng, dốc
급경
dốc đứng
đường xiên
2
đường chéo, cạnh xiên
tà dương, ánh hoàng hôn, mặt trời lặn
2
sự suy tàn, sự suy yếu
양길
trên đà suy tàn, trên đà tụt hậu

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 경사로 :
    1. đường dốc thoai thoải

Cách đọc từ vựng 경사로 : [경사로]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.