Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 9 kết quả cho từ : 도둑
도둑
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : (sự) trộm cắp, ăn trộm
남의 물건을 훔치거나 빼앗는 짓.
Hành động trộm cắp đồ vật của người khác.
2 : tên trộm, trộm
남의 물건을 훔치거나 빼앗는 짓을 하는 사람.
Người thực hiện hành động trộm cắp đồ vật của người khác.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
도둑은 담을 넘다가 철조망 가시에 걸리고 말았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
집에 도둑이 들어 귀중품간데없이 훔쳐 갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
집에 도둑이 들어 귀중품간데없이 훔쳐 갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 도둑목덜미를 감아쥐고서 경찰이 올 때까지 놓지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 얼마 전에 도둑으로 오해를 받는 별 개떡 같은 일을 다 당했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
죄를 뉘우친 도둑개심을 해서 바르게 살기마음먹었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경찰은 도둑이 남긴 흔적토대로 검거에 성공했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경찰이 격투 끝에 도둑 붙잡았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오늘 새벽근처 금은방도둑이 드는 바람밤새도록 경보가 울려 잠을 거의 못 잤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
현관문 옆의 도난 경보기고장 나는 바람우리도둑침입을 막지 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 도둑 :
    1. sự trộm cắp, ăn trộm
    2. tên trộm, trộm

Cách đọc từ vựng 도둑 : [도둑]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.