Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 스스로
스스로2
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : tự mình
누구의 도움을 받지 않고 자신의 힘으로.
Không nhận sự giúp đỡ của ai đó mà bằng sức mình.
2 : tự thân, tự mình
남이 시키지 않았는데도 자신의 생각과 의지에 따라.
Theo suy nghĩ hay ý định của bản thân dù người khác không sai bảo.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
아버지의 사업 실패로 가산을 날려 민준이는 대학 등록금스스로 마련해야 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
스스로 가책되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
스스로 가책하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감독은 팀이 경기에서 크게 패배한 것에 대해 스스로를 가책했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
스스로 가학하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
형은 시험에서 떨어진 후 스스로 때리면서 가학했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니께서 너무 강박하시지 말고 스스로 행동하도록 하는 것이 좋을 것 같습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
자기 목숨 간수는 스스로 해야 한다는 걸 잊지 말게.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
스스로 감당하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 부모님도움 없이 여행 경비를 감당하기 위해 스스로 돈을 벌었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 스스로 :
    1. tự mình
    2. tự thân, tự mình

Cách đọc từ vựng 스스로 : [스스로]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.