Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가르치다
가르치다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : dạy
지식이나 기술 등을 설명해서 익히게 하다.
Giải thích làm cho quen tri thức hay kĩ thuật…
2 : dạy bảo
잘못된 생각이나 습관 등을 바르게 고치다.
Chỉnh sửa cho đúng suy nghĩ hay thói quen… sai trái.
3 : nuôi dạy
돈을 내 주어 학교나 학원에서 공부하게 하다.
Trả tiền cho học ở trường hay trung tâm.
4 : chỉ dạy
상대방이 모르는 사실을 알려 주다.
Cho biết sự thật mà đối phương không biết.
5 : chỉ dạy, dạy bảo
살아가는 데 필요한 태도나 가치를 알게 하다.
Làm cho biết giá trị hay thái độ cần thiết trong cuộc sống.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
영어를 가르치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기술을 가르치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교과목을 가르치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 초등학교 교사학교에서 아이들을 가르치고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님은 아이들에게 컴퓨터를 켜는 방법을 가르쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
열심히 가르치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
인내를 가르치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가르치다 :
    1. dạy
    2. dạy bảo
    3. nuôi dạy
    4. chỉ dạy
    5. chỉ dạy, dạy bảo

Cách đọc từ vựng 가르치다 : [가르치다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.