Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 계곡
계곡
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : thung lũng
물이 흐르는 골짜기.
Khe núi có nước chảy.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
승규는 계곡에 가로놓인 다리건너 계속 올라갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계곡에 갔더니 봄을 알리는 갯버들바람에 살랑거리고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계곡에서 노는데 돌이 거칠어서 발을 다쳤어
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계곡을 건너다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계곡바위에 걸터앉은 낚시꾼들의 모습 위험해 보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계곡경사도가 급하고 물살이 세서 수상 레포츠를 즐기는 사람들이 많이 찾는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계곡에 발을 담그다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계곡을 타고 흐르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
계 - 溪
hoát , khê
thung lũng
이퇴
Lee Toe Gye; Lý Thoái Khê
nước suối

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 계곡 :
    1. thung lũng

Cách đọc từ vựng 계곡 : [계곡]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.