Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 고치다
고치다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : sửa
고장이 나거나 못 쓰게 된 것을 손질하여 쓸 수 있게 하다.
Sửa chữa cái bị hỏng hoặc không dùng được làm cho có thể dùng được.
2 : chữa (bệnh)
병을 낫게 하다.
Làm lành bệnh.
3 : chỉnh sửa, sửa chữa
잘못되거나 틀린 것을 올바르게 하다.
Làm cho cái sai hay lỗi được đúng.
4 : sửa đổi
전과 다르게 바꾸다.
Thay đổi khác với trước.
5 : thay đổi
처지나 형편을 좋게 바꾸다.
Thay đổi tình hình hay hoàn cảnh cho tốt.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
나는 글의 틀린 부분을 가려 바르게 고치는 것이 가장 어렵다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가분수를 대분수 고치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가제를 고치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
병을 고치려고 각가지 약을 다 써 보았지만 소용이 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간접 화법으로 고치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간질병을 고치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
병을 고치려고 각가지 약을 다 써 보았지만 소용이 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간접 화법으로 고치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간질병을 고치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고치다 :
    1. sửa
    2. chữa bệnh
    3. chỉnh sửa, sửa chữa
    4. sửa đổi
    5. thay đổi

Cách đọc từ vựng 고치다 : [고치다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.