Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 9 kết quả cho từ : 고전
고전1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : cổ truyền
오래전부터 내려오던 방식이나 형식.
Văn viết hay các tác phẩm nghệ thuật truyền lại từ thời xa xưa.
2 : đặc trưng, tiêu biểu
어떤 분야에서 오랫동안 가치가 높다고 널리 인정된 문학이나 예술 작품.
Một tác phẩm được công nhận giá trị cao trong một lĩnh vực nào đó.
3 : sách xưa
옛날의 책이나 작품.
Sách từ thời xa xưa.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교수님의 고전 강술 재미있고 유익해서 학생들에게 인기많다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
옛말을 처음 접하는 민준이는 고전 소설 강독이 어렵게 느껴졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교수님의 고전 강술 재미있고 유익해서 학생들에게 인기많다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 책은 고전청소년들의 눈높이에 알맞게 개작하여 그들이 거부감을 갖지 않고 쉽게 읽을 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
전형적인 고전 소설은 결 단계에서 등장인물 간의 모든 갈등해결되고 행복한 결말을 맺는다는 특성을 보인다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고전을 읽는 것은 고답적취미아니과거로부터 교훈을 얻기 위한 일이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고전 문학 시간에는 모두 고문으로 쓰인 책을 공부했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고등학생들은 국어 교과서에 나오는 고어의 뜻을 알지 못해 고전 문학 어려워한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
고 - 古
cổ
-
cổ, xưa
cổ ca, nhạc cổ
가구
nội thất cổ
건물
tòa nhà cổ kính
khảo cổ
khảo cổ học
학자
nhà khảo cổ học
학적
tính khảo cổ học
학적
mang tính khảo cổ học
cố cung, cung điện cổ
cổ kim
cổ đàm, chuyện xưa
담하다
thanh tao, tao nhã
thời kỳ cổ đại
2
thời cổ đại
대 국가
quốc gia cổ đại
대 문명
văn minh cổ đại
대사
lịch sử cổ đại
대 소설
tiểu thuyết cổ đại
대인
người cổ đại
cố đô
동색
màu nâu đỏ
래로
từ cổ chí kim
cây cổ thụ
목나무
cây cổ thụ
cổ văn
문서
văn thư cổ
문헌
tư liệu cổ, tài liệu cổ
đồ cổ, đồ xưa
2
đồ cũ, đồ lâu năm
2
kẻ vô dụng, người già
물상
việc buôn đồ cổ, người buôn đồng nát
물상2
tiệm đồng nát, tiệm đồ cổ
물 장수
người mua đồ cũ, người mua đồng nát
mộ cổ
nét cổ kính
색창연하다
nét cổ kính, vẻ đẹp cổ
생대
đại cổ sinh, kỉ nguyên Đại cổ sinh
생물
cổ sinh vật
sách cổ, thư tịch cổ, tài liệu cổ
서점
tiệm sách cũ, hiệu sách cũ
thành cổ
소설
tiểu thuyết cổ
시조
Gosijo; thơ sijo (thể loại thơ truyền thống cổ)
cổ ngữ, từ cổ
người xưa, cổ nhân
적지
điểm di tích
cổ truyền
2
đặc trưng, tiêu biểu
2
sách xưa
전 문학
văn học cổ điển
전미
vẻ đẹp cổ điển
전 음악
nhạc cổ điển
전적
cổ truyền
전적2
cái đặc trưng, cái tiêu biểu
전적
mang tính kinh điển
전적2
mang tính cổ điển
전주의
chủ nghĩa cổ điển
조선
Gojoseon, Triều Tiên cổ
người thâm niên, người kỳ cựu
참병
binh lính có thâm niên
sắt vụn, kim loại phế thải
phong tục cổ
2
kiểu xưa, phong cách xưa
풍스럽다
hơi hướng cổ xưa, phong cách cổ xưa
cổ hy, thất thập cổ lai hy
동서
Đông Tây kim cổ
thuở xa xưa
2
mãi mãi
명승
danh thắng di tích
Mông Cổ
반점
vết chàm, vết bà mụ đánh
시대
thời thượng cổ
tối cổ, sự cổ nhất, sự cổ xưa nhất
cổ xưa, xa xưa
태곳적
thời xa xưa
풍스럽다
hơi hướng cổ xưa, phong cách cổ xưa
sự phục hồi, sự khôi phục
có tính phục hồi, khôi phục
phục hồi, khôi phục
주의
chủ nghĩa hồi cổ
주의2
chủ nghĩa xem trọng truyền thống
sự hồi cổ, trào lưu hồi cổ
từ ngày xưa, từ thủa xưa, theo lệ cũ, theo truyền thống
sự cũ, sự đã qua sử dụng, sự lỗi thời, sự cổ
2
đồ cũ, đồ đã qua sử dụng, đồ second - hand
xe ô tô đã qua sử dụng, xe ô tô cũ
hàng đã qua sử dụng, đồ cũ, hàng cũ
thiên cổ, xa xưa
2
sự mãi mãi
3
sự vĩnh viễn, sự bất diệt
전 - 典
điển
sách kinh điển
2
sách kinh, bộ kinh
cổ truyền
2
đặc trưng, tiêu biểu
2
sách xưa
문학
văn học cổ điển
vẻ đẹp cổ điển
음악
nhạc cổ điển
cổ truyền
2
cái đặc trưng, cái tiêu biểu
mang tính kinh điển
2
mang tính cổ điển
주의
chủ nghĩa cổ điển
국어사
từ điển quốc ngữ
대사
đại từ điển
대제
đại lễ
대제2
đại lễ, lễ lớn
từ điển
bản gốc
2
nguyên bản
인명사
từ điển nhân vật, từ điển tiểu sử
당포
hiệu cầm đồ, tiệm cầm đồ
자사
kim từ điển, từ điển điện tử
mẫu hình, điển hình
형적
tính chất điển hình, tính chất kiểu mẫu, tính chất tiêu biểu
형적
mang tính điển hình, mang tính kiểu mẫu, mang tính tiêu biểu
nghi lễ cầu cúng, nghi lễ cúng tế
2
lễ hội
sự chấp điển
lễ chúc mừng
백과사
từ điển bách khoa
quy chế, điều lệ
ông chủ, bà chủ
소사
từ điển nhỏ, tiểu từ điển
tấm gương điển hình
đặc lợi

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고전 :
    1. cổ truyền
    2. đặc trưng, tiêu biểu
    3. sách xưa

Cách đọc từ vựng 고전 : [고ː전]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.