Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 6 kết quả cho từ : 더라면
더라면
Vĩ tố - 어미

Nghĩa

1 : giá mà, giá như, phải chi
지난 일을 사실과 다르게 가정하며 후회나 안타까움 등을 나타내는 연결 어미.
Vĩ tố liên kết thể hiện sự giả định việc đã qua khác với sự thật và hối hận hay tiếc nuối.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그가 일찍 결혼을 했더라면 벌써 아이초등학생은 되었을 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민이가 나한테는 지수가 예쁘라면서 너한테는 왜 평범했다고 한 걸까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나한테는 그 책이 재미있라면서 왜 승규한테는 재미없다고 했지?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나도 들었어. 친구들이 모두 태권도배우라면자기배우고 싶다고 했지?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민이는 민준이가 자기한테 쪽지 하나를 건네주라면쪽지내용 이야기해 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
최 씨는 정 씨가 이렇게 말하라면오해 생긴 과정을 설명했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
논길에 이 보안등마저 없었더라면 밤에 길을 가기가 어려을 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
맞은편에서 차가 돌진해 올 때 옆에 비껴 서지 않았더라면사고가 났을 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정말 아쉽다. 순발력만 좀 더 있었더라면!
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 조금일찍 태어났라면 크게 되었을 텐데 시대잘못 만났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 더라면 :
    1. giá mà, giá như, phải chi

Cách đọc từ vựng 더라면 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.